Wimbledon F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barnsley F.C.

Wimbledon F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 2-0 Barnsley F.C. tại League One, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 1, hòa 2, Barnsley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 8' Isaac Ogundere
  2. 29' M. Stevens · M. Hippolyte 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' Josh Earl
  5. 50' Steve Seddon
  6. 62' V. Yoganathan P. Kelly
  7. 62' N. Farrugia N. Ogbeta
  8. 64' O. Bugiel M. Stevens
  9. 65' A. Hackford M. Browne
  10. 70' A. Hackford · A. Smith 2-0
  11. 73' J. Russell L. Connell
  12. 73' R. Cleary D. McGoldrick
  13. 77' J. Bland T. Watson
  14. 85' C. Maycock M. Hippolyte
  15. FT2-0

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop 7.3
  2. 2N. Asiimwe 7.5
  3. 33I. Ogundere 7.9
  4. 6R. Johnson 7.9
  5. 26R. Harbottle 6.6
  6. 3S. Seddon 7.2
  7. 11M. Browne ▼ 65' 6.0
  8. 4J. Reeves 7.7
  9. 12A. Smith 7.3
  10. 21M. Hippolyte ▼ 85' 7.3
  11. 14M. Stevens ▼ 64' 7.2

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 15P. Bauer
  3. 8C. Maycock ▲ 85' 6.6
  4. 9O. Bugiel ▲ 64' 6.7
  5. 16A. Hackford ▲ 65' 7.9
  6. 7D. Orsi-Dadomo
  7. 29A. Sasu
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Hourihane
  1. 1M. Cooper 7.7
  2. 27T. Watson ▼ 77' 6.7
  3. 5J. Shepherd 6.6
  4. 32J. Earl 6.9
  5. 14N. Ogbeta ▼ 62' 6.2
  6. 48L. Connell ▼ 73' 7.2
  7. 22P. Kelly ▼ 62' 6.5
  8. 7C. Vickers 6.3
  9. 8A. Phillips 7.2
  10. 40D. Keillor-Dunn 6.3
  11. 10D. McGoldrick ▼ 73' 6.6

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 29C. Barratt
  3. 30J. Bland ▲ 77' 6.9
  4. 3J. Russell ▲ 73' 6.6
  5. 45V. Yoganathan ▲ 62' 6.3
  6. 19R. Cleary ▲ 73' 6.3
  7. 23N. Farrugia ▲ 62' 6.5

Thống kê

023
310
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm16
5Trúng đích3
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn8
3Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
368Chuyền bóng563
277Chuyền chính xác463
75%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu58
73Ghi được88
97Thủng lưới101
1.24Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn39
41Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu