Lincoln City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Lincoln City F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-0 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 1 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 2, hòa 3, Huddersfield Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 40
Sân vận động
Sincil Bank, Lincoln
Phong độ
DDLWW Lincoln City F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 35' R. Hackett · A. Jackson 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' L. Sørensen O. Turton
  4. 68' F. Draper J. Collins
  5. 68' B. House R. Hackett
  6. 69' D. Jefferies J. Gardner
  7. 73' R. Roosken C. Marshall
  8. 73' A. Evans R. Balker
  9. 79' C. McGrandles T. Bayliss
  10. 80' T. Chirewa J. Koroma
  11. 80' J. Hodge D. Kasumu
  12. FT1-0

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skubala
  1. 1G. Wickens 7.0
  2. 2T. Darikwa 6.9
  3. 22T. Hamer 7.6
  4. 5A. Jackson 7.6
  5. 23S. Roughan 7.7
  6. 11E. Hamilton 7.2
  7. 8T. Bayliss ▼ 79' 6.5
  8. 27J. Makama 6.7
  9. 7R. Hackett ▼ 68' 7.3
  10. 32J. Gardner ▼ 69' 6.3
  11. 25J. Collins ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 34F. Draper ▲ 68' 6.2
  2. 18B. House ▲ 68' 6.3
  3. 16D. Jefferies ▲ 69' 6.7
  4. 14C. McGrandles ▲ 79' 6.6
  5. 12E. Ring
  6. 31Z. Jeacock
  7. 4L. Montsma
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Worthington
  1. 1L. Nicholls 6.7
  2. 20O. Turton ▼ 55' 6.3
  3. 4M. Pearson 6.9
  4. 24R. Balker ▼ 73' 6.9
  5. 3J. Ruffels 6.7
  6. 8B. Wiles 7.0
  7. 6J. Hogg 7.2
  8. 18D. Kasumu ▼ 80' 7.7
  9. 7C. Marshall ▼ 73' 6.9
  10. 22J. Taylor 6.2
  11. 10J. Koroma ▼ 80' 7.2

Dự bị 7

  1. 2L. Sørensen ▲ 55' 7.0
  2. 26R. Roosken ▲ 73' 6.3
  3. 21A. Evans ▲ 73' 6.7
  4. 27T. Chirewa ▲ 80' 6.5
  5. 41J. Hodge ▲ 80' 6.2
  6. 19F. Ladapo
  7. 13J. Chapman

Thống kê

002
600
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm10
2Trúng đích0
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
2Phạt góc6
4Việt vị3
13Phạm lỗi10
0Cứu thua1
296Chuyền bóng522
199Chuyền chính xác397
67%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu61
89Ghi được97
67Thủng lưới75
1.51Bàn thắng mỗi trận1.59
19Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu