Rotherham United F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol Rovers F.C.

Rotherham United F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 0-0 Bristol Rovers F.C. tại League One, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 1, hòa 1, Bristol Rovers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Sân vận động
AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
Phong độ
LDWDL Rotherham United F.C.
WDWWW Bristol Rovers F.C.
  1. 12' Alex MacDonald
  2. 32' Jamie McCart
  3. 44' Ruel Sotiriou
  4. HT0-0
  5. 49' L. McCormick R. Sotiriou
  6. 57' C. Martin P. Omochere
  7. 67' S. Sinclair I. Hutchinson
  8. 67' J. Lindsay G. Ward
  9. 67' C. Taylor B. Bilongo
  10. 74' M. Wilks L. Kelly
  11. 74' S. McWilliams C. Tiéhi
  12. 80' Jonson Clarke-Harris
  13. 84' E. Osong S. Nombe
  14. 84' J. Hugill J. Clarke-Harris
  15. 90' Taylor Moore
  16. FT0-0

Đội hình

Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 20D. Phillips
  2. 14A. MacDonald
  3. 24C. Humphreys
  4. 30J. McCart
  5. 6R. James
  6. 27C. Tiéhi▼ 74'
  7. 4L. Kelly▼ 74'
  8. 7J. Powell
  9. 22H. Odoffin
  10. 8S. Nombe▼ 84'
  11. 9J. Clarke-Harris▼ 84'

Dự bị 7

  1. 12M. Wilks▲ 74'
  2. 17S. McWilliams▲ 74'
  3. 19E. Osong▲ 84'
  4. 10J. Hugill▲ 84'
  5. 23J. Holmes
  6. 1C. Dawson
  7. 3C. Bramall
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Taylor
  1. 1J. Griffiths
  2. 4T. Moore
  3. 5J. Wilson
  4. 6C. Mola
  5. 11L. Thomas
  6. 22K. Conteh
  7. 19I. Hutchinson▼ 67'
  8. 8G. Ward▼ 67'
  9. 27B. Bilongo▼ 67'
  10. 10R. Sotiriou▼ 49'
  11. 9P. Omochere▼ 57'

Dự bị 7

  1. 23L. McCormick▲ 49'
  2. 18C. Martin▲ 57'
  3. 7S. Sinclair▲ 67'
  4. 29J. Lindsay▲ 67'
  5. 17C. Taylor▲ 67'
  6. 2J. Senior
  7. 14J. Garrett

Thống kê

035
020
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm5
5Trúng đích1
11Chệch đích2
4Bị chặn2
5Phạt góc0
1Việt vị2
8Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
316Chuyền bóng313
56%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu60
85Ghi được65
76Thủng lưới99
1.37Bàn thắng mỗi trận1.08
16Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn31
47Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu