Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Oxford United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-1 Oxford United F.C. tại League One, 12 tháng 12, 2023.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 19' Michael Craig
  2. 37' Jordan Thorniley
  3. 39' 0-1 C. Brown · S. Mills
  4. 43' S. Smith · L. Wing 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' J. Bennett J. Thorniley
  7. 51' Thomas Holmes
  8. 58' T. Bindon N. Abbey
  9. 58' A. Mbengue J. Dorsett
  10. 65' B. Bodin M. Harris
  11. 66' T. Goodrham S. Mills
  12. 68' C. Savage M. Craig
  13. 79' B. Elliott C. Vickers
  14. 86' J. Henry J. McEachran
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 6.3
  2. 17A. Yiadom 6.3
  3. 3T. Holmes 7.0
  4. 32N. Abbey ▼ 58' 6.5
  5. 20J. Dorsett ▼ 58' 6.6
  6. 36M. Craig ▼ 68' 6.5
  7. 11O. Azeez 7.2
  8. 29L. Wing 7.5
  9. 7H. Knibbs 6.9
  10. 42C. Vickers ▼ 79' 6.3
  11. 10S. Smith 7.2

Dự bị 7

  1. 24T. Bindon ▲ 58' 6.3
  2. 27A. Mbengue ▲ 58' 6.3
  3. 8C. Savage ▲ 68' 6.6
  4. 4B. Elliott ▲ 79' 7.0
  5. 22Joel Pereira
  6. 15K. Ehibhatiomhan
  7. 12P. Mukairu
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Beadle 6.9
  2. 15F. Stevens 7.0
  3. 5E. Moore 6.9
  4. 4J. Thorniley ▼ 46' 6.3
  5. 3C. Brown 7.6
  6. 6J. McEachran ▼ 86' 7.3
  7. 18M. McGuane 6.7
  8. 7S. Mills ▼ 66' 7.3
  9. 8C. Brannagan 7.3
  10. 23J. Murphy 7.3
  11. 9M. Harris ▼ 65' 6.3

Dự bị 7

  1. 12J. Bennett ▲ 46' 7.3
  2. 10B. Bodin ▲ 65' 6.7
  3. 19T. Goodrham ▲ 66' 6.7
  4. 17J. Henry ▲ 86' 6.6
  5. 39G. O'Donkor
  6. 13S. Eastwood
  7. 14O. Smyth

Thống kê

024
710
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm9
4Trúng đích1
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
4Phạt góc7
0Việt vị2
14Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Cứu thua3
354Chuyền bóng543
242Chuyền chính xác439
68%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu62
100Ghi được106
92Thủng lưới76
1.67Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới21
34Trên 2.5 bàn36
54Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu