Charlton Athletic F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Cheltenham Town F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-1 Cheltenham Town F.C. tại League One, 28 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 3, hòa 0, Cheltenham Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 20
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
WLDWD Cheltenham Town F.C.
  1. 10' 0-1 W. Goodwin · L. Sercombe
  2. 17' A. May11m 1-1
  3. 38' S. Tedić M. Leaburn
  4. 45'+1 Ellis Chapman
  5. HT1-1
  6. 46' O. Hammond A. Keena
  7. 55' Will Goodwin
  8. 61' L. Watson C. McGrandles
  9. 69' Luke Southwood
  10. 73' T. Campbell S. Fraser
  11. 83' Sean Long
  12. 85' Owen Bevan
  13. 86' A. May11m 2-1
  14. 87' J. Williams S. Long
  15. 88' C. Peupion E. Chapman
  16. 88' N. Butler-Oyedeji L. Freestone
  17. 90'+1 Adetayo Edun
  18. FT2-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Appleton
  1. 1A. Maynard-Brewer
  2. 18T. Watson
  3. 6M. Hector
  4. 2L. Jones
  5. 17T. Edun
  6. 16C. McGrandles▼ 61'
  7. 4G. Dobson
  8. 10S. Fraser▼ 73'
  9. 9A. May
  10. 11M. Leaburn▼ 38'
  11. 23C. Blackett-Taylor

Dự bị 7

  1. 30S. Tedić▲ 38'
  2. 25L. Watson▲ 61'
  3. 20T. Campbell▲ 73'
  4. 32N. Asiimwe
  5. 40S. Walker
  6. 5L. Ness
  7. 42M. Mbick
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1L. Southwood
  2. 5O. Bevan
  3. 33C. Davies
  4. 6L. Freestone▼ 88'
  5. 2S. Long▼ 87'
  6. 18E. Chapman▼ 88'
  7. 19G. Lloyd
  8. 8L. Sercombe
  9. 15W. Ferry
  10. 10A. Keena▼ 46'
  11. 9W. Goodwin

Dự bị 7

  1. 7O. Hammond▲ 46'
  2. 26J. Williams▲ 87'
  3. 25C. Peupion▲ 88'
  4. 38N. Butler-Oyedeji▲ 88'
  5. 20M. Harris
  6. 4T. Bradbury
  7. 24G. Horton

Thống kê

019
450
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm11
7Trúng đích1
6Chệch đích8
6Bị chặn2
9Phạt góc4
5Việt vị1
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng5
0Cứu thua5
416Chuyền bóng287
68%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu58
103Ghi được60
92Thủng lưới90
1.66Bàn thắng mỗi trận1.03
8Giữ sạch lưới12
36Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu