Fleetwood Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 1-0 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 31 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 3, hòa 5, Oldham Athletic A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Trọng tài
Darren Handley, England
Phong độ
DWDDW Fleetwood Town F.C.
WLWDL Oldham Athletic A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' D. Cole K. Dempsey
  3. 65' L. Croft P. Green
  4. 72' V. Nirennold J. Sowerby
  5. 72' F. Ladapo D. Osei
  6. 76' C. Long A. Hunter
  7. 76' O. Banks R. Flynn
  8. 90'+1 J. Lawphản lưới 1-0
  9. FT1-0

Đội hình

Fleetwood Town F.C. HLV: U. Rösler
  1. 21A. Cairns
  2. 2C. McLaughlin
  3. 12C. Bolger
  4. 3A. Bell
  5. 6N. Pond
  6. 18G. Glendon
  7. 34K. Dempsey ▼ 55'
  8. 11B. Grant
  9. 10D. Ball
  10. 28J. Sowerby ▼ 72'
  11. 22A. Hunter ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 44D. Cole ▲ 55'
  2. 15V. Nirennold ▲ 72'
  3. 19C. Long ▲ 76'
  4. 17N. Haughton
  5. 25O. Roberts
  6. 1C. Neal
  7. 14J. Davis
Oldham Athletic A.F.C. HLV: S. Robinson
  1. 1C. Ripley
  2. 4B. Wilson
  3. 2J. Law
  4. 26P. Clarke
  5. 27R. McLaughlin
  6. 16C. Dummigan
  7. 5C. Burgess
  8. 7R. Flynn ▼ 76'
  9. 28P. Green ▼ 65'
  10. 9B. McKay
  11. 18D. Osei ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 11L. Croft ▲ 65'
  2. 12F. Ladapo ▲ 72'
  3. 8O. Banks ▲ 76'
  4. 24O. Fane
  5. 10C. Winchester
  6. 13C. Kettings
  7. 15S. Edmundson

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
77Ghi được48
57Thủng lưới61
1.33Bàn thắng mỗi trận0.87
25Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn15
45Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu