Millwall F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Cambridge United F.C.

Millwall F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-1 Cambridge United F.C. tại League Cup, 24 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 2, hòa 0, Cambridge United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 2nd Round
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
N. Hair
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
DLLWD Cambridge United F.C.
  1. 33' 0-1 G. Williams · B. Worman
  2. 39' M. Wallace · M. Smith 1-1
  3. 42' M. Wallace · T. Bradshaw 2-1
  4. HT2-1
  5. 54' M. Smith 3-1
  6. 70' J. Lankester S. Tracey
  7. 72' G. Saville B. Thompson
  8. 72' J. Böðvarsson M. Smith
  9. 75' J. Ironside H. Knibbs
  10. 75' P. Digby L. Jones
  11. 80' A. Mitchell D. Ballard
  12. FT3-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 7.2
  2. 15A. Pearce 7.0
  3. 3M. Wallace ⚽2 8.9
  4. 28G. Evans 7.3
  5. 5J. Cooper 7.3
  6. 26D. Ballard ▼ 80' 7.0
  7. 21C. Mahoney 7.9
  8. 8B. Thompson ▼ 72' 6.6
  9. 24B. Mitchell 7.2
  10. 9T. Bradshaw 6.9
  11. 10M. Smith ▼ 72' 8.3

Dự bị 7

  1. 17G. Saville ▲ 72' 7.0
  2. 22J. Böðvarsson ▲ 72' 6.7
  3. 34A. Mitchell ▲ 80' 7.2
  4. 11S. Malone
  5. 23B. Afobe
  6. 7J. Wallace
  7. 33B. Bialkowski
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 6.0
  2. 6L. Jones ▼ 75' 6.6
  3. 2G. Williams 7.2
  4. 24C. Masterson 6.3
  5. 3J. Iredale 6.2
  6. 19A. May 6.6
  7. 18S. Tracey ▼ 70' 6.3
  8. 27B. Worman 6.7
  9. 16J. Weir 6.6
  10. 26H. Knibbs ▼ 75' 6.5
  11. 10S. Smith 6.9

Dự bị 7

  1. 23J. Lankester ▲ 70' 7.2
  2. 9J. Ironside ▲ 75' 6.2
  3. 4P. Digby ▲ 75' 6.6
  4. 25W. Mannion
  5. 8L. O'Neil
  6. 28L. Bennett
  7. 7J. Brophy

Thống kê

006
500
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm8
4Trúng đích5
5Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị0
6Phạm lỗi13
4Cứu thua1
410Chuyền bóng432
342Chuyền chính xác352
83%Chính xác chuyền81%

So sánh

54Trận đấu62
66Ghi được77
56Thủng lưới93
1.22Bàn thắng mỗi trận1.24
16Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu