Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 Stoke City tại League Cup, 17 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 2nd Round
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
DLWWD Stoke City
  1. HT0-0
  2. 53' Bruno Martins Indi
  3. 60' Pedro Neto Vitinha
  4. 64' S. Fletcher S. Vokes
  5. 66' R. Jiménez O. Buur
  6. 70' J. Brown L. Gregory
  7. 77' Daniel Podence L. Dendoncker
  8. 86' 0-1 J. Brown · S. Fletcher
  9. 88' James McClean
  10. 90'+4 J. Cousins J. McClean
  11. FT0-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 21J. Ruddy 6.3
  2. 15W. Boly 7.2
  3. 16C. Coady 7.0
  4. 59O. Buur ▼ 66' 6.6
  5. 29Rúben Vinagre 6.3
  6. 27R. Saïss 7.3
  7. 32L. Dendoncker ▼ 77' 6.9
  8. 8Rúben Neves 7.6
  9. 20Vitinha ▼ 60' 6.6
  10. 37Adama Traoré 7.6
  11. 17Fábio Silva 6.2

Dự bị 7

  1. 7Pedro Neto ▲ 60' 6.9
  2. 9R. Jiménez ▲ 66' 6.3
  3. 10Daniel Podence ▲ 77' 6.5
  4. 38M. Shabani
  5. 28João Moutinho
  6. 5Fernando Marçal
  7. 11Rui Patrício
Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. O'Neill
  1. 16A. Davies 7.3
  2. 15B. Martins Indi 6.9
  3. 14T. Smith 7.3
  4. 36H. Souttar 7.5
  5. 35J. Tymon 6.0
  6. 37N. Collins 7.3
  7. 11J. McClean ▼ 90' 6.7
  8. 34J. Thompson 6.9
  9. 20T. Oakley-Boothe 6.3
  10. 9S. Vokes ▼ 64' 6.3
  11. 19L. Gregory ▼ 70' 6.3

Dự bị 7

  1. 21S. Fletcher ▲ 64' 6.9
  2. 18J. Brown ▲ 70' 7.0
  3. 24J. Cousins ▲ 90'
  4. 26T. Campbell
  5. 6D. Batth
  6. 3M. Fox
  7. 40B. Noukeu

Thống kê

004
520
64%Kiểm soát bóng36%
10Dứt điểm7
1Trúng đích2
5Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị4
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
673Chuyền bóng351
590Chuyền chính xác275
88%Chính xác chuyền78%

So sánh

42Trận đấu54
38Ghi được55
55Thủng lưới60
0.9Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới26
16Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu