Stoke City
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Stoke City vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại FA Cup, 7 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round
Trọng tài
Mike Jones, England
Phong độ
DLWWD Stoke City
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 7' Hélder Costa
  2. 23' Xherdan Shaqiri
  3. 29' 0-1 Hélder Costa · M. Doherty
  4. HT0-1
  5. 46' J. Allen Bojan
  6. 46' C. Adam G. Imbula
  7. 62' M. Gibbs-white J. Mason
  8. 71' D. Edwards B. Enobakhare
  9. 72' J. Ngoy X. Shaqiri
  10. 77' N. Dicko D. Iorfa
  11. 79' Bruno Martins Indi
  12. 80' 0-2 M. Doherty
  13. FT0-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: M. Hughes
  1. 33L. Grant 6.5
  2. 3E. Pieters 7.4
  3. 8G. Johnson 6.4
  4. 17R. Shawcross 6.9
  5. 15B. Martins Indi 6.1
  6. 14I. Afellay 7.6
  7. 22X. Shaqiri ▼ 72' 6.8
  8. 21G. Imbula ▼ 46' 6.3
  9. 25P. Crouch 6.6
  10. 27Bojan ▼ 46' 6.5
  11. 10M. Arnautović 5.5

Dự bị 7

  1. 4J. Allen ▲ 46' 7.1
  2. 16C. Adam ▲ 46' 7.2
  3. 45J. Ngoy ▲ 72' 6.4
  4. 24S. Given
  5. 2P. Bardsley
  6. 6G. Whelan
  7. 5Muniesa
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Lambert
  1. 1C. Ikeme 8.5
  2. 60M. Williamson 7.0
  3. 2M. Doherty 8.9
  4. 30K. Hause 8.6
  5. 18D. Iorfa ▼ 77' 7.1
  6. 17Hélder Costa 7.0
  7. 14L. Evans 6.9
  8. 8G. Saville 6.6
  9. 10J. Mason ▼ 62' 6.4
  10. 22J. Böðvarsson 6.8
  11. 26B. Enobakhare ▼ 71' 6.4

Dự bị 7

  1. 55M. Gibbs-white ▲ 62' 6.7
  2. 4D. Edwards ▲ 71' 6.4
  3. 9N. Dicko ▲ 77' 6.6
  4. 31H. Burgoyne
  5. 16C. Coady
  6. 19J. Price
  7. 6D. Batth

Thống kê

028
410
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm9
7Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn0
8Phạt góc4
5Việt vị2
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua8
434Chuyền bóng323
329Chuyền chính xác232
76%Chính xác chuyền72%

So sánh

41Trận đấu52
46Ghi được62
60Thủng lưới65
1.12Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu