Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs West Ham United W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 5-0 West Ham United W tại FA WSL, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 5, hòa 0, West Ham United W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 18
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- DWWLL West Ham United W
- 4' C. Kelly · T. Hinds 1-0
- HT1-0
- 47' A. Russo · S. Holmberg 2-0
- 55' C. Kelly · S. Blackstenius 3-0
- 62' ▲ F. Morgan ▼ Y. Tennebo
- 63' ▲ E. Fox ▼ S. Blackstenius
- 63' ▲ V. Pelova ▼ K. Little
- 63' ▲ B. Mead ▼ A. Russo
- 69' ▲ S. Zadorsky ▼ E. Nystrom
- 77' Inès Belloumou
- 78' ▲ K. McCabe ▼ M. Caldentey
- 80' C. Kelly 4-0
- 85' ▲ V. Hanshaw ▼ I. Belloumou
- 85' ▲ S. Piubel ▼ S. Martinez
- 86' Tuva Hansen
- 90'+11 Seraina Piubel
- 90'+6 ▲ S. Harwood ▼ O. Smith
- 90'+9 ▲ S. Brasero-Carreira ▼ L. Wandeler
- 90' B. Mead · S. Holmberg 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 28A. Borbe
- 31S. Holmberg
- 3C. Wubben-Moy
- 5L. Codina
- 24T. Hinds
- 10K. Little▼ 63'
- 8M. Caldentey▼ 78'
- 15O. Smith▼ 90'
- 23A. Russo▼ 63'
- 18C. Kelly
- 25S. Blackstenius▼ 63'
Dự bị 7
- 13B. Votikova
- 14D. van Domselaar
- 2E. Fox▲ 63'
- 21V. Pelova▲ 63'
- 44S. Harwood▲ 90'
- 11K. McCabe▲ 78'
- 9B. Mead▲ 63'
- 1K. Szemik
- 5T. Hansen
- 13E. Nystrom▼ 69'
- 28E. Cascarino
- 2Y. Endo
- 10K. Zelem
- 4O. Siren
- 7I. Belloumou▼ 85'
- 27L. Wandeler▼ 90'
- 19S. Martinez▼ 85'
- 15Y. Tennebo▼ 62'
Dự bị 9
- 25M. Walsh
- 29V. Hanshaw▲ 85'
- 23F. Morgan▲ 62'
- 77S. Piubel▲ 85'
- 21S. Brasero-Carreira▲ 90'
- 33H. Houssein
- 43S. Basdudukcu
- 14S. Zadorsky▲ 69'
- 12R. Bose
Thống kê
00⚑4
⚑130
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm1
11Trúng đích1
10Chệch đích0
2Bị chặn0
4Phạt góc1
2Việt vị2
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
1Cứu thua6
571Chuyền bóng297
88%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
36Trận đấu27
79Ghi được33
28Thủng lưới54
2.19Bàn thắng mỗi trận1.22
16Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn16
41Hiệp hai24