Everton F.C. W vs West Ham United W
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-0 West Ham United W tại FA WSL, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 3, hòa 1, West Ham United W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 16
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- LLLWL Everton F.C. W
- DWWLL West Ham United W
- 8' H. Hayashi · H. Blundell 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Morgan ▼ L. Wandeler
- 62' Inma Gabarro
- 68' ▲ A. Galli ▼ R. van Gool
- 72' Estelle Cascarino
- 80' ▲ Y. Tennebo ▼ O. Siren
- 81' ▲ Z. Kramzar ▼ O. Vignola
- 81' ▲ I. Belloumou ▼ E. Cascarino
- 87' ▲ S. Piubel ▼ R. Ueki
- 90' ▲ M. Pacheco ▼ Y. Momiki
- FT1-0
Đội hình
- 1C. Brosnan
- 2H. Blundell
- 30R. Mace
- 5M. Fernandez
- 13H. Kitagawa
- 29Y. Momiki▼ 90'
- 7C. Wheeler
- 6H. Hayashi
- 18O. Vignola▼ 81'
- 10I. Gabarro
- 8R. van Gool▼ 68'
Dự bị 9
- 12E. Ramsey
- 14M. Lawley
- 11K. Gago
- 21Z. Kramzar▲ 81'
- 3R. Ishikawa
- 16L. Harbert
- 4Issy
- 22A. Galli▲ 68'
- 33M. Pacheco▲ 90'
- 1K. Szemik
- 2Y. Endo
- 5T. Hansen
- 28E. Cascarino▼ 81'
- 27L. Wandeler▼ 46'
- 10K. Zelem
- 4O. Siren▼ 80'
- 29V. Hanshaw
- 19S. Martinez
- 9R. Ueki▼ 87'
- 20V. Asseyi
Dự bị 9
- 25M. Walsh
- 23F. Morgan▲ 46'
- 77S. Piubel▲ 87'
- 7I. Belloumou▲ 81'
- 21S. Brasero-Carreira
- 33H. Houssein
- 43S. Basdudukcu
- 15Y. Tennebo▲ 80'
- 12R. Bose
Thống kê
01⚑3
⚑610
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm7
3Trúng đích2
3Chệch đích2
1Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
371Chuyền bóng475
81%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
25Trận đấu27
30Ghi được33
42Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.22
4Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai24