West Ham United W vs Everton F.C. W
Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 3-1 Everton F.C. W tại FA WSL, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 2, hòa 1, Everton F.C. W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Phong độ
- DWWLL West Ham United W
- LLLLW Everton F.C. W
- 32' A. Denton · R. Ueki 1-0
- 41' A. Tysiak · V. Asseyi 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ K. Snoeijs ▼ K. Robinson
- 46' ▲ K. Holmgaard ▼ R. van Gool
- 47' A. Oyedupe Payne
- 54' S. Martinez · R. Ueki 3-0
- 57' ▲ Y. Momiki ▼ H. Hayashi
- 58' C. Wheeler
- 64' ▲ Issy ▼ H. Kitagawa
- 69' M. Fernandez
- 80' ▲ F. Morgan ▼ R. Ueki
- 88' 3-1 K. Snoeijs · R. Ishikawa
- 90'+1 A. Tysiak
- 90'+3 ▲ S. Brasero-Carreira ▼ S. Martinez
- 90'+3 ▲ S. Cemal ▼ Y. Endo
- FT3-1
Đội hình
- 1K. Szemik
- 2Y. Endo▼ 90'
- 5A. Tysiak
- 14S. Zadorsky
- 18A. Denton
- 22K. Gorry
- 4O. Siren
- 29V. Hanshaw
- 9R. Ueki▼ 80'
- 19S. Martinez▼ 90'
- 20V. Asseyi
Dự bị 9
- 25M. Walsh
- 7I. Belloumou
- 11M. Pavi
- 15A. Csiki
- 21S. Brasero-Carreira▲ 90'
- 23F. Morgan▲ 80'
- 27L. Wandeler
- 33H. Houssein
- 43S. Cemal▲ 90'
- 12E. Ramsey
- 5M. Fernandez
- 30R. Mace
- 3R. Ishikawa
- 13H. Kitagawa▼ 64'
- 8R. van Gool▼ 46'
- 7C. Wheeler
- 18O. Vignola
- 6H. Hayashi▼ 57'
- 9A. Oyedupe Payne
- 19K. Robinson▼ 46'
Dự bị 8
- 1C. Brosnan
- 4Issy▲ 64'
- 16H. Ladd
- 24K. Weir
- 25K. Snoeijs▲ 46'
- 28K. Holmgaard▲ 46'
- 29Y. Momiki▲ 57'
- 34E. Jones
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
27Trận đấu25
33Ghi được30
54Thủng lưới42
1.22Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai18