West Ham United W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 1-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 2, hòa 0, Tottenham Hotspur W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 14
- Phong độ
- DWWLL West Ham United W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 10' S. Martinez · L. Wandeler 1-0
- HT1-0
- 54' 1-1 M. Vinberg · T. Koga
- 61' ▲ A. Nilden ▼ J. Blakstad
- 70' ▲ T. Hansen ▼ L. Wandeler
- 70' ▲ C. Tandberg ▼ B. England
- 73' 1-2 O. Holdt · C. Tandberg
- 77' Riko Ueki
- 79' ▲ K. Zelem ▼ V. Asseyi
- 86' ▲ S. Brasero-Carreira ▼ Y. Endo
- 86' ▲ S. Piubel ▼ O. Siren
- 88' Cathinka Friis Tandberg
- 90'+6 Drew Spence
- 90'+3 ▲ M. Hamano ▼ O. Holdt
- FT1-2
Đội hình
- 25M. Walsh 6.2
- 2Y. Endo ▼ 86' 6.2
- 13E. Nystrom 6.6
- 28E. Cascarino 6.3
- 27L. Wandeler ⇢ ▼ 70' 8.3
- 22K. Gorry 7.2
- 4O. Siren ▼ 86' 6.7
- 29V. Hanshaw 7.2
- 20V. Asseyi ▼ 79' 7.0
- 19S. Martinez ⚽ 7.0
- 9R. Ueki 6.9
Dự bị 9
- 30K. O'Hanlon
- 5T. Hansen ▲ 70' 6.0
- 7I. Belloumou
- 10K. Zelem ▲ 79' 6.6
- 15Y. Tennebo
- 21S. Brasero-Carreira ▲ 86' 6.7
- 33H. Houssein
- 43S. Cemal
- 77S. Piubel ▲ 86' 6.6
- 1L. Kop 6.9
- 12J. Rybrink 6.9
- 32T. Koga ⇢ 7.2
- 15C. Hunt 6.2
- 41J. Blakstad ▼ 61' 5.9
- 24D. Spence 6.9
- 25E. Summanen 7.5
- 13M. Vinberg ⚽ 7.3
- 11O. Holdt ⚽ ▼ 90' 8.7
- 8S. Gaupset 6.3
- 9B. England ▼ 70' 6.0
Dự bị 9
- 27E. Heeps
- 5M. Bartrip
- 21H. Wijk
- 20O. Ahtinen
- 6A. Nilden ▲ 61' 6.9
- 23M. Hamano ▲ 90'
- 14M. Nilden
- 18L. Gunning Williams
- 19C. Tandberg ▲ 70' 6.3
Thống kê
01⚑0
⚑1011
33%Kiểm soát bóng67%
5Dứt điểm28
3Trúng đích5
1Chệch đích13
4Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm13
1Bị chặn10
0Phạt góc10
0Việt vị7
8Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
255Chuyền bóng543
168Chuyền chính xác462
66%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
27Trận đấu26
33Ghi được40
54Thủng lưới40
1.22Bàn thắng mỗi trận1.54
4Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai22