West Ham United W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 2-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 2, hòa 0, Tottenham Hotspur W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 17
- Sân vận động
- Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
- Phong độ
- DWWLL West Ham United W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 16' J. Rybrinkphản lưới 1-0
- 26' Manuela Pavi
- HT1-0
- 46' ▲ A. Csiki ▼ Maite Oroz
- 63' ▲ M. Vinberg ▼ O. Holdt
- 63' ▲ J. Naz ▼ C. Grant
- 64' ▲ S. Piubel ▼ M. Paví
- 65' ▲ K. Smith ▼ A. Denton
- 66' Drew Spence
- 84' ▲ P. Ademiluyi ▼ S. Martinez
- 84' ▲ H. Raso ▼ M. Thomas
- 90'+1 ▲ D. Brynjarsdóttir ▼ O. Siren
- 90' V. Asseyi 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Szemik
- 18A. Denton▼ 65'
- 5A. Tysiak
- 14S. Zadorsky
- 29V. Hanshaw
- 11M. Paví▼ 64'
- 4O. Siren▼ 90'
- 22K. Gorry
- 20V. Asseyi
- 19S. Martinez▼ 84'
- 9R. Ueki
Dự bị 9
- 77S. Piubel▲ 64'
- 2K. Smith▲ 65'
- 35P. Ademiluyi▲ 84'
- 10D. Brynjarsdóttir▲ 90'
- 25M. Walsh
- 13E. Nyström
- 26Li Mengwen
- 12E. Harries
- 17C. Sáez
- 1L. Kop
- 3E. Morris
- 12J. Rybrink
- 5M. Bartrip
- 6A. Nildén
- 10Maite Oroz▼ 46'
- 25E. Summanen
- 11O. Holdt▼ 63'
- 24D. Spence
- 2C. Grant▼ 63'
- 17M. Thomas▼ 84'
Dự bị 9
- 14A. Csiki▲ 46'
- 13M. Vinberg▲ 63'
- 7J. Naz▲ 63'
- 8H. Raso▲ 84'
- 27E. Heeps
- 29A. Neville
- 21L. Bühler
- 15C. Hunt
- 31L. Gunning-Williams
Thống kê
01⚑6
⚑610
38%Kiểm soát bóng62%
17Dứt điểm14
5Trúng đích3
9Chệch đích7
3Bị chặn4
6Phạt góc6
0Việt vị3
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
289Chuyền bóng484
72%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu27
51Ghi được32
51Thủng lưới49
1.82Bàn thắng mỗi trận1.19
5Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai19