Liverpool F.C. W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion W

Liverpool F.C. W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 1-1 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 8
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. 26' B. Olsson · L. Woodham 1-0
  2. 34' Kiko Seike
  3. HT1-0
  4. 63' R. Kafaji C. Camacho
  5. 63' M. Haley R. McLauchlan
  6. 72' Fuka Nagano
  7. 73' Risa Shimizu
  8. 78' L. Kiernan B. Olsson
  9. 78' M. Mpome C. Hayes
  10. 79' K. MacLean C. Holland
  11. 88' Faye Kirby
  12. 88' M. Vanegas C. Rule
  13. 88' N. Noordam M. Symonds
  14. 90'+2 Cornelia Kapocs
  15. 90' 1-1 R. Kafaji · N. Noordam
  16. FT1-1

Đội hình

Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 22F. M. Kirby
  2. 5R. Shimizu
  3. 17J. Clark
  4. 4G. Fisk
  5. 16L. Woodham
  6. 8F. Nagano
  7. 24S. Kerr
  8. 18C. Holland▼ 79'
  9. 7C. Kapocs
  10. 13M. Enderby
  11. 11B. Olsson▼ 78'

Dự bị 8

  1. 12R. Borggrafe
  2. 1R. Laws
  3. 3G. Evans
  4. 34H. Silcock
  5. 15S. Lundgaard
  6. 19K. MacLean▲ 79'
  7. 6E. Szymczak
  8. 9L. Kiernan▲ 78'
Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dario Vidosic
  1. 1C. Nnadozie
  2. 33C. Rule▼ 88'
  3. 18C. Hayes▼ 78'
  4. 3M. Minami
  5. 19M. Olislagers
  6. 8M. Symonds▼ 88'
  7. 10J. Cankovic
  8. 11K. Seike
  9. 14F. Kirby
  10. 27R. McLauchlan▼ 63'
  11. 22C. Camacho▼ 63'

Dự bị 9

  1. 32S. Baggaley
  2. 23M. Auee
  3. 16J. Carabali
  4. 5M. Mpome▲ 78'
  5. 2M. Vanegas▲ 88'
  6. 15N. Noordam▲ 88'
  7. 29F. Tsunoda
  8. 6R. Kafaji▲ 63'
  9. 21M. Haley▲ 63'

Thống kê

043
310
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm11
4Trúng đích7
6Chệch đích3
2Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị3
5Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
5Cứu thua3
517Chuyền bóng555
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
33Ghi được33
45Thủng lưới31
1.27Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu