Crystal Palace F.C. W
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Crystal Palace F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. W 0-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. W thắng 0, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
VBS Community Stadium, Sutton, Surrey
Phong độ
WWWWW Crystal Palace F.C. W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 14' 0-1 B. Mead · C. Kelly
  2. 26' 0-2 A. Russo · Mariona Caldentey
  3. HT0-2
  4. 63' V. Pelova F. Maanum
  5. 63' K. Little L. Wälti
  6. 66' K. Veje M. Sharpe
  7. 66' I. Riley H. Nolan
  8. 66' L. Potter C. Arthur
  9. 77' E. Hughes A. Larkin
  10. 77' 0-3 A. Swabyphản lưới
  11. 81' K. Cooney-Cross Mariona Caldentey
  12. 81' R. Kafaji C. Kelly
  13. 83' A. Blanchard A. Weerden
  14. 84' K. Reid L. Williamson
  15. 90'+1 0-4 B. Mead · K. Little
  16. FT0-4

Đội hình

Crystal Palace F.C. W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Smerud
  1. 30S. Yáñez 6.9
  2. 15H. Nolan ▼ 66' 6.2
  3. 29A. Swaby 6.0
  4. 25A. Nouwen 6.2
  5. 23L. Woodham 5.9
  6. 11A. Weerden ▼ 83' 6.6
  7. 5M. Cato 7.2
  8. 4C. Arthur ▼ 66' 6.3
  9. 27A. Larkin ▼ 77' 6.3
  10. 28K. Stengel 6.5
  11. 8M. Sharpe ▼ 66' 6.6

Dự bị 7

  1. 2K. Veje ▲ 66' 6.3
  2. 20I. Riley ▲ 66' 6.3
  3. 17L. Potter ▲ 66' 6.5
  4. 9E. Hughes ▲ 77' 6.5
  5. 10A. Blanchard ▲ 83' 6.6
  6. 14J. Green
  7. 19M. Majasaari
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Slegers
  1. 14D. van Domselaar 6.9
  2. 2E. Fox 7.5
  3. 6L. Williamson ▼ 84' 6.7
  4. 7S. Catley 7.3
  5. 22J. Nighswonger 7.3
  6. 13L. Wälti ▼ 63' 6.6
  7. 8Mariona Caldentey ▼ 81' 8.0
  8. 9B. Mead ⚽2 9.2
  9. 12F. Maanum ▼ 63' 7.2
  10. 18C. Kelly ▼ 81' 7.9
  11. 23A. Russo 7.9

Dự bị 9

  1. 21V. Pelova ▲ 63' 6.3
  2. 10K. Little ▲ 63' 6.9
  3. 32K. Cooney-Cross ▲ 81' 6.7
  4. 16R. Kafaji ▲ 81' 5.9
  5. 62K. Reid ▲ 84' 6.7
  6. 28A. Ilestedt
  7. 1M. Zinsberger
  8. 25S. Blackstenius
  9. 19C. Foord

Thống kê

001
500
27%Kiểm soát bóng73%
5Dứt điểm17
0Trúng đích7
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
1Phạt góc5
1Việt vị6
11Phạm lỗi5
4Cứu thua0
246Chuyền bóng686
160Chuyền chính xác593
65%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu42
30Ghi được111
71Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận2.64
3Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn29
17Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu