Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C. W

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Crystal Palace F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 5-0 Crystal Palace F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4, hòa 0, Crystal Palace F.C. W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 11
Sân vận động
Meadow Park, Borehamwood, Hertfordshire
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
WWWWW Crystal Palace F.C. W
  1. 6' L. Williamson · K. McCabe 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' C. Foord F. Maanum
  4. 57' A. Weerden M. Gejl
  5. 63' A. Russo 2-0
  6. 67' B. Mead · A. Russo 3-0
  7. 68' M. Sharpe J. Green
  8. 72' R. Kafaji B. Mead
  9. 72' L. Wälti K. Little
  10. 75' Mariona Caldentey11m 4-0
  11. 82' K. Reid E. Fox
  12. 84' Alexia Potter
  13. 84' A. Larkin L. Potter
  14. 84' F. Gibbons L. Woodham
  15. 90'+4 Hayley Nolan
  16. 90'+5 Mariona Caldentey 5-0
  17. FT5-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Slegers
  1. 14D. van Domselaar 6.9
  2. 2E. Fox ▼ 82' 7.3
  3. 6L. Williamson 8.2
  4. 7S. Catley 7.5
  5. 12F. Maanum ▼ 57' 6.9
  6. 10K. Little ▼ 72' 7.9
  7. 32K. Cooney-Cross 7.0
  8. 11K. McCabe 8.3
  9. 9B. Mead ▼ 72' 7.2
  10. 8Mariona Caldentey ⚽2 8.6
  11. 23A. Russo 9.2

Dự bị 9

  1. 19C. Foord ▲ 57' 6.9
  2. 16R. Kafaji ▲ 72' 6.5
  3. 13L. Wälti ▲ 72' 6.9
  4. 62K. Reid ▲ 82' 6.2
  5. 1M. Zinsberger
  6. 40N. Williams
  7. 5Laia Codina
  8. 3L. Wubben-Moy
  9. 26L. Wienroither
Crystal Palace F.C. W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: L. Kaminski
  1. 30S. Yáñez 6.3
  2. 14J. Green ▼ 68' 6.3
  3. 15H. Nolan 5.9
  4. 6A. Everett 6.5
  5. 2K. Veje 6.2
  6. 23L. Woodham ▼ 84' 7.2
  7. 5M. Cato 5.9
  8. 17L. Potter ▼ 84' 6.3
  9. 10A. Blanchard 6.0
  10. 22M. Gejl ▼ 57' 6.9
  11. 28K. Stengel 6.9

Dự bị 6

  1. 11A. Weerden ▲ 57' 6.5
  2. 8M. Sharpe ▲ 68' 6.3
  3. 27A. Larkin ▲ 84' 6.5
  4. 3F. Gibbons ▲ 84' 6.2
  5. 19M. Majasaari
  6. 4C. Arthur

Thống kê

006
020
76%Kiểm soát bóng24%
24Dứt điểm3
11Trúng đích1
7Chệch đích2
21Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
6Phạt góc0
2Việt vị1
4Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
800Chuyền bóng252
707Chuyền chính xác158
88%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu28
111Ghi được30
44Thủng lưới71
2.64Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới3
29Trên 2.5 bàn16
66Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu