Manchester City F.C. W vs Birmingham City W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 6-0 Birmingham City W tại FA WSL, 4 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 0, Birmingham City W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 18
- Sân vận động
- Academy Stadium, Manchester
- Trọng tài
- E. Simms
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C. W
- WLWLD Birmingham City W
- HT0-0
- 46' ▲ C. Kelly ▼ H. Raso
- 58' G. Stanway · K. Walsh 1-0
- 60' ▲ Lucy Quinn ▼ G. Lawley
- 61' L. Hemp · C. Kelly 2-0
- 64' G. Stanway 3-0
- 69' ▲ L. Whipp ▼ L. Smith
- 72' ▲ J. Blakstad ▼ D. Stokes
- 72' ▲ L. Coombs ▼ K. Walsh
- 73' ▲ E. White ▼ K. Shaw
- 73' ▲ F. Angeldahl ▼ C. Weir
- 76' A. Kennedy · C. Kelly 4-0
- 79' ▲ E. Whelan ▼ V. Sarri
- 79' ▲ S. Ewens ▼ J. Pennock
- 83' C. Kelly · L. Hemp 5-0
- 87' L. Coombs · J. Blakstad 6-0
- FT6-0
Đội hình
- 26E. Roebuck
- 3D. Stokes ▼ 72'
- 20L. Bronze
- 5A. Greenwood
- 33A. Kennedy
- 19C. Weir ▼ 73'
- 13H. Raso ▼ 46'
- 24K. Walsh ▼ 72'
- 21K. Shaw ▼ 73'
- 10G. Stanway
- 15L. Hemp
Dự bị 8
- 9C. Kelly ▲ 46'
- 41J. Blakstad ▲ 72'
- 7L. Coombs ▲ 72'
- 18E. White ▲ 73'
- 12F. Angeldahl ▲ 73'
- 34K. Benameur
- 35K. Keating
- 30R. Mace
- 21E. Ramsey
- 4Louise Quinn
- 3H. Scott
- 30G. Lawley ▼ 60'
- 8L. Robertson
- 10C. Murray
- 14J. Finn
- 11J. Pennock ▼ 79'
- 32A. Cowie
- 7V. Sarri ▼ 79'
- 12L. Smith ▼ 69'
Dự bị 9
- 17Lucy Quinn ▲ 60'
- 19L. Whipp ▲ 69'
- 23E. Whelan ▲ 79'
- 9S. Ewens ▲ 79'
- 27A. Jenner
- 22E. Ryan-Doyle
- 2C. Sandvej
- 1M. Hourihan
- 36L. Worsey
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 11 | +51 | 56 | |
| 2 | 22 | 65 - 10 | +55 | 55 | |
| 3 | 22 | 60 - 22 | +38 | 47 | |
| 4 | 22 | 45 - 22 | +23 | 42 | |
| 5 | 22 | 24 - 23 | +1 | 32 | |
| 6 | 22 | 23 - 33 | -10 | 27 | |
| 7 | 22 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 8 | 22 | 21 - 40 | -19 | 25 | |
| 9 | 22 | 13 - 40 | -27 | 21 | |
| 10 | 22 | 18 - 41 | -23 | 20 | |
| 11 | 22 | 14 - 53 | -39 | 13 | |
| 12 | 22 | 15 - 51 | -36 | 11 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification)
So sánh
36Trận đấu28
106Ghi được20
34Thủng lưới64
2.94Bàn thắng mỗi trận0.71
17Giữ sạch lưới4
27Trên 2.5 bàn15
65Hiệp hai10