Birmingham City W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C. W

Birmingham City W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City W 0-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City W thắng 1, hòa 0, Manchester City F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 8
Sân vận động
SportNation.bet Stadium, Solihull, West Midlands
Trọng tài
H. Conley
Phong độ
WLWLD Birmingham City W
LWWWW Manchester City F.C. W
  1. 1' 0-1 E. White · J. Scott
  2. HT0-1
  3. 46' G. Stanway J. Beckie
  4. 65' 0-2 K. Walsh · J. Scott
  5. 71' B. Visalli A. Grant
  6. 72' T. Wullaert L. Hemp
  7. 75' K. Harrop R. Holloway
  8. 80' E. Kelly C. Walker
  9. 84' L. Coombs P. Bremer
  10. FT0-2

Đội hình

Birmingham City W HLV: M. Tejedor
  1. 1H. Hampton
  2. 3H. Scott
  3. 25R. Holloway ▼ 75'
  4. 15A. Jordan
  5. 37L. Staniforth
  6. 7C. Arthur
  7. 11A. Grant ▼ 71'
  8. 20C. Walker ▼ 80'
  9. 2S. Mayling
  10. 8R. Williams
  11. 19L. Whipp

Dự bị 5

  1. 10B. Visalli ▲ 71'
  2. 6K. Harrop ▲ 75'
  3. 14E. Kelly ▲ 80'
  4. 16G. Brougham
  5. 13A. Brooks
Manchester City F.C. W HLV: N. Cushing
  1. 26E. Roebuck
  2. 6S. Houghton
  3. 4G. Bonner
  4. 3D. Stokes
  5. 8J. Scott
  6. 24K. Walsh
  7. 18E. White
  8. 19C. Weir
  9. 9P. Bremer ▼ 84'
  10. 11J. Beckie ▼ 46'
  11. 15L. Hemp ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 10G. Stanway ▲ 46'
  2. 25T. Wullaert ▲ 72'
  3. 7L. Coombs ▲ 84'
  4. 17Lee Geum-Min
  5. 34K. Benameur
  6. 35Matilde Fidalgo
  7. 16J. Park

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
15 47 - 11 +36 39
2
Manchester City F.C. W
16 39 - 9 +30 40
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
15 40 - 13 +27 36
4
Manchester United F.C. W
14 24 - 12 +12 23
5
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
14 21 - 24 -3 21
6
Everton F.C. W
14 21 - 21 0 19
7
Tottenham Hotspur W
15 15 - 24 -9 20
8
West Ham United W
14 19 - 34 -15 16
9
Brighton & Hove Albion W
16 11 - 30 -19 13
10
Bristol City F.C. W
14 9 - 38 -29 9
11
Birmingham City W
13 5 - 23 -18 7
12
Liverpool F.C. W
14 8 - 20 -12 6

So sánh

17Trận đấu25
11Ghi được72
28Thủng lưới18
0.65Bàn thắng mỗi trận2.88
4Giữ sạch lưới12
6Trên 2.5 bàn17
4Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu