Bristol Rovers F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C. U21

Bristol Rovers F.C. vs Chelsea F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 1-2 Chelsea F.C. U21 tại Football League Trophy, 13 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 7
Sân vận động
Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
Trọng tài
C. Pollard
Phong độ
WDWWW Bristol Rovers F.C.
LDLDW Chelsea F.C. U21
  1. 17' L. Thomas · Z. Westbrooke 1-0
  2. 39' 1-1 N. Lovelockphản lưới
  3. HT1-1
  4. 48' 1-2 L. Baker · G. McEachran
  5. 56' Cian Harries
  6. 62' K. Phillips S. Nicholson
  7. 62' T. Mbuenimo T. Clarke
  8. 70' L. Flower J. Haigh
  9. 74' J. Langlais L. Thomas
  10. 84' Thomas Mehew
  11. 85' J. Tobin A. Gilchrist
  12. FT1-2

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Barton
  1. 42N. Lovelock 6.3
  2. 35J. Ward 7.5
  3. 25C. Harries 6.7
  4. 18P. Martinez 6.9
  5. 11S. Nicholson ▼ 62' 6.7
  6. 20T. Clarke ▼ 62' 6.6
  7. 7L. Thomas ▼ 74' 8.0
  8. 8Z. Westbrooke 7.0
  9. 14C. Hargreaves 7.0
  10. 28Z. Walker 6.7
  11. 23T. Mehew 6.3

Dự bị 7

  1. 29K. Phillips ▲ 62' 6.6
  2. 48T. Mbuenimo ▲ 62' 6.3
  3. 41J. Langlais ▲ 74' 6.5
  4. 46O. Brain
  5. 43J. Lawrence
  6. 47L. Vaughan
  7. 45A. Vilinauskas
Chelsea F.C. U21 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Myers
  1. 50E. Wady 7.0
  2. 47J. Brooking 6.9
  3. 43X. Mbuyamba 6.9
  4. 61A. Gilchrist ▼ 85' 6.9
  5. 32L. Baker 7.9
  6. 41G. McEachran 6.9
  7. 54X. Simons 7.3
  8. 53D. Rankine 7.2
  9. 51J. Haigh ▼ 70' 6.5
  10. 46G. Nunn 6.6
  11. 55J. Wareham 6.6

Dự bị 6

  1. 73L. Flower ▲ 70' 6.3
  2. 67J. Tobin ▲ 85' 6.3
  3. 78R. Olise
  4. 59L. Badley-Morgan
  5. 74B. Gee
  6. 70P. Adegoke

Thống kê

023
600
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm12
4Trúng đích6
3Chệch đích3
1Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
3Phạt góc6
0Việt vị4
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
5Cứu thua4
424Chuyền bóng538
334Chuyền chính xác444
79%Chính xác chuyền83%

So sánh

58Trận đấu5
91Ghi được5
70Thủng lưới7
1.57Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới1
28Trên 2.5 bàn2
58Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu