Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 5:3
·
Barrow A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-0 Barrow A.F.C. tại Football League Trophy, 8 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 4, hòa 2, Barrow A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
C. Brown
Phong độ
WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LDLDW Barrow A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' T. Beadling J. Jones
  3. 46' C. Brown K. Ntlhe
  4. 48' Ethan Robson
  5. 71' K. Anderson E. Robson
  6. 90'+1 J. Yates G. Madine
  7. 120'+1 J. Yates11m 1-0
  8. 120'+2 1-1 S. Quigley11m
  9. 120'+3 B. Lubala11m 2-1
  10. 120'+4 C. Brown11mhỏng 11m
  11. 120'+5 K. Anderson11m 3-1
  12. 120'+6 3-2 C. Gribbin11m
  13. 120'+7 G. Ward11m 4-2
  14. 120'+8 4-3 J. Taylor11m
  15. 120'+9 D. Kemp11m 5-3
  16. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Maxwell 7.8
  2. 5M. Williams 6.5
  3. 12M. Nottingham 7.2
  4. 4J. Thorniley 7.1
  5. 27T. Howe 7.5
  6. 18G. Ward 7.3
  7. 19D. Kemp 6.8
  8. 6E. Robson ▼ 71' 6.8
  9. 34N. Shaw 6.6
  10. 14G. Madine ▼ 90' 6.0
  11. 30B. Lubala 7.2

Dự bị 6

  1. 8K. Anderson ▲ 71' 7.2
  2. 9J. Yates ▲ 90'
  3. 20O. Turton
  4. 22C. Hamilton
  5. 21M. Ekpiteta
  6. 13J. Sims
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Dunn
  1. 1J. Dixon 7.4
  2. 6S. Hird 7.2
  3. 24K. Ntlhe ▼ 46' 6.9
  4. 14J. Jones ▼ 46' 6.8
  5. 19S. Wilson 7.5
  6. 4J. Taylor 6.4
  7. 7C. Gribbin 7.3
  8. 25H. Biggins 6.8
  9. 17M. Penfold 7.0
  10. 33L. James 6.5
  11. 9S. Quigley 7.2

Dự bị 6

  1. 16T. Beadling ▲ 46' 6.5
  2. 2C. Brown ▲ 46' 6.6
  3. 22J. Hindle
  4. 20D. Angus
  5. 10L. Hardcastle
  6. 8M. Jones

Thống kê

015
700
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm8
3Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
5Phạt góc7
4Việt vị2
21Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
459Chuyền bóng326
362Chuyền chính xác217
79%Chính xác chuyền67%

So sánh

63Trận đấu54
94Ghi được60
54Thủng lưới66
1.49Bàn thắng mỗi trận1.11
30Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu