Burnley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Middlesbrough

Burnley F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-1 Middlesbrough tại Championship, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 3, Middlesbrough thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWWDW Middlesbrough
  1. 23' 0-1 A. Morris · S. Berhalter
  2. 28' Hannibal Mejbri
  3. 39' Will Lankshear
  4. HT0-1
  5. 46' M. Alleyne H. Mejbri
  6. 46' L. Ramazani A. Hountondji
  7. 54' U. Raghouber · Z. Amdouni 1-1
  8. 61' L. Castledine K. Joseph
  9. 61' T. Conway R. McGree
  10. 71' Alfie Jones
  11. 71' A. Ramsey Z. Amdouni
  12. 74' A. Phillips A. Jones
  13. 77' A. Broja J. Bruun Larsen
  14. 81' M. Tresor Ndayishimiye D. Satpaev
  15. 87' D. Strelec W. Lankshear
  16. 90'+1 Ugo Raghouber
  17. FT1-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Nicky Hayen
  1. 1M. Weiss
  2. 22O. Sonne
  3. 15A. Ahmedhodzic
  4. 18H. Ekdal
  5. 14C. Roberts
  6. 28H. Mejbri▼ 46'
  7. 8U. Raghouber
  8. 7J. Bruun Larsen▼ 77'
  9. 17A. Hountondji▼ 46'
  10. 12D. Satpaev▼ 81'
  11. 11Z. Amdouni▼ 71'

Dự bị 9

  1. 37G. Coudert
  2. 2K. Walker
  3. 20S. Sambo
  4. 3M. Alleyne▲ 46'
  5. 21A. Ramsey▲ 71'
  6. 31M. Tresor Ndayishimiye▲ 81'
  7. 27A. Broja▲ 77'
  8. 10M. Edwards
  9. 19L. Ramazani▲ 46'
Middlesbrough Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Kim Hellberg
  1. 1R. Vitek
  2. 2C. Brittain
  3. 12L. Ayling
  4. 5A. Jones▼ 74'
  5. 30Neto Borges
  6. 10A. Morris
  7. 29A. Malanda
  8. 6S. Berhalter
  9. 8R. McGree▼ 61'
  10. 7W. Lankshear▼ 87'
  11. 22K. Joseph▼ 61'

Dự bị 9

  1. 31S. Brynn
  2. 3S. Byram
  3. 4A. Phillips▲ 74'
  4. 21R. Pukstas
  5. 44C. Ibeh
  6. 19L. Castledine▲ 61'
  7. 9T. Conway▲ 61'
  8. 13D. Strelec▲ 87'
  9. 17M. Arfsten

Thống kê

025
120
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích5
4Bị chặn3
5Phạt góc1
2Việt vị6
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
390Chuyền bóng541
77%Chính xác chuyền86%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
4 11 - 8 +3 7
10
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
11
Birmingham City F.C.
4 5 - 4 +1 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu10
13Ghi được17
26Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận1.7
1Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu