West Bromwich Albion
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Burnley F.C.

West Bromwich Albion vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 3-1 Burnley F.C. tại Championship, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 2, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
LDLDL Burnley F.C.
  1. 8' 0-1 C. Stylesphản lưới
  2. 18' H. Whitwell · J. Morgan 1-1
  3. 26' Oliver Sonne
  4. 33' George Campbell
  5. HT1-1
  6. 46' C. Roberts O. Sonne
  7. 46' I. Price 2-1
  8. 57' U. Raghouber A. Broja
  9. 57' D. Satpaev J. Laurent
  10. 57' Z. Amdouni H. Mejbri
  11. 65' I. Price11m 3-1
  12. 70' Marcus Edwards
  13. 78' B. Stewart J. Morgan
  14. 78' Lucas Pires B. Humphreys
  15. 81' R. Nzingoula H. Whitwell
  16. 90'+4 C. Mepham J. Molumby
  17. FT3-1

Đội hình

West Bromwich Albion
  1. 1M. O'Leary
  2. 25N. Galves
  3. 3N. Phillips
  4. 6G. Campbell
  5. 4C. Styles
  6. 29H. Whitwell▼ 81'
  7. 8J. Molumby▼ 90'
  8. 17O. Diakite
  9. 21I. Price
  10. 7F. Myhre
  11. 11J. Morgan▼ 78'

Dự bị 9

  1. 13M. Ingram
  2. 28A. Williams
  3. 22C. Townsend
  4. 2C. Mepham▲ 90'
  5. 37O. Bostock
  6. 5K. Bielik
  7. 20R. Nzingoula▲ 81'
  8. 23T. Bany
  9. 9B. Stewart▲ 78'
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nicky Hayen
  1. 1M. Weiss
  2. 22O. Sonne▼ 46'
  3. 2K. Walker
  4. 3M. Alleyne
  5. 6B. Humphreys▼ 78'
  6. 29J. Laurent▼ 57'
  7. 28H. Mejbri▼ 57'
  8. 10M. Edwards
  9. 21A. Ramsey
  10. 7J. Bruun Larsen
  11. 27A. Broja▼ 57'

Dự bị 9

  1. 37G. Coudert
  2. 15A. Ahmedhodzic
  3. 4J. Worrall
  4. 23Lucas Pires▲ 78'
  5. 14C. Roberts▲ 46'
  6. 8U. Raghouber▲ 57'
  7. 31M. Tresor Ndayishimiye
  8. 12D. Satpaev▲ 57'
  9. 11Z. Amdouni▲ 57'

Thống kê

013
520
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm11
7Trúng đích3
2Chệch đích3
2Bị chặn5
3Phạt góc5
8Việt vị0
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
509Chuyền bóng480
88%Chính xác chuyền85%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

11Trận đấu13
27Ghi được13
12Thủng lưới26
2.45Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn8
15Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu