Coventry City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wrexham A.F.C.

Coventry City F.C. vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 3-1 Wrexham A.F.C. tại Championship, 26 tháng 4, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
DDLWD Wrexham A.F.C.
  1. 19' B. Thomas-Asante · E. Mason-Clark 1-0
  2. 25' 1-1 O. Rathbone · I. Kabore
  3. 29' Frank Onyeka
  4. 40' Matty James
  5. HT1-1
  6. 50' Josh Eccles
  7. 53' Oliver Rathbone
  8. 60' L. O'Brien O. Rathbone
  9. 71' V. Torp J. Eccles
  10. 71' E. Simms H. Wright
  11. 71' N. Broadhead J. Windass
  12. 72' K. Moore S. Smith
  13. 80' V. Torp 2-1
  14. 82' R. Esse B. Thomas-Asante
  15. 87' J. Allen M. Grimes
  16. 90' E. Mason-Clark · F. Onyeka 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth
  2. 27M. van Ewijk
  3. 4B. Thomas
  4. 15L. Kitching
  5. 3J. Dasilva
  6. 16F. Onyeka
  7. 6M. Grimes▼ 87'
  8. 23B. Thomas-Asante▼ 82'
  9. 28J. Eccles▼ 71'
  10. 10E. Mason-Clark
  11. 11H. Wright▼ 71'

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 21J. Bidwell
  3. 8J. Allen▲ 87'
  4. 29V. Torp▲ 71'
  5. 22J. Latibeaudiere
  6. 9E. Simms▲ 71'
  7. 20K. Kesler-Hayden
  8. 14R. Esse▲ 82'
  9. 26L. Woolfenden
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 21D. Ward
  2. 5D. Hyam
  3. 24D. Scarr
  4. 2C. Doyle
  5. 12I. Kabore
  6. 15G. Dobson
  7. 37M. James
  8. 20O. Rathbone▼ 60'
  9. 14G. Thomason
  10. 10J. Windass▼ 71'
  11. 28S. Smith▼ 72'

Dự bị 9

  1. 1A. Okonkwo
  2. 33N. Broadhead▲ 71'
  3. 27L. O'Brien▲ 60'
  4. 13L. Cacace
  5. 47R. Longman
  6. 3L. Brunt
  7. 19K. Moore▲ 72'
  8. 7D. Keillor-Dunn
  9. 4M. Cleworth

Thống kê

025
420
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm13
6Trúng đích2
4Chệch đích5
5Bị chặn6
5Phạt góc4
3Việt vị1
6Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
466Chuyền bóng298
83%Chính xác chuyền76%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu59
103Ghi được91
50Thủng lưới86
2.02Bàn thắng mỗi trận1.54
19Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn31
56Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu