Charlton Athletic F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Preston North End F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-2 Preston North End F.C. tại Championship, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 1, hòa 0, Preston North End F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
LLLLW Preston North End F.C.
  1. 18' J. Rankin-Costello 1-0
  2. 25' 1-1 L. Dobbin · B. Potts
  3. 33' Lloyd Jones
  4. HT1-1
  5. 55' Lyndon Dykes
  6. 58' I. Fullah J. Rankin-Costello
  7. 58' M. Godden L. Chambers
  8. 65' 1-2 B. Potts · L. Dobbin
  9. 68' Odeluga Offiah
  10. 71' Benjamin Whiteman
  11. 74' J. Thompson A. Moran
  12. 75' M. Osmajic D. Jebbison
  13. 76' M. Leaburn T. Campbell
  14. 82' L. Lindsay B. Potts
  15. 88' L. Berry S. Carey
  16. 88' A. Vukcevic A. Hughes
  17. 90'+4 Daniel Iversen
  18. FT1-2

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nathan Jones
  1. 25W. Mannion
  2. 2K. Ramsay
  3. 5L. Jones
  4. 17A. Bell
  5. 14S. Carey▼ 88'
  6. 10G. Docherty
  7. 26J. Rankin-Costello▼ 58'
  8. 19L. Chambers▼ 58'
  9. 77J. Fevrier
  10. 7T. Campbell▼ 76'
  11. 99L. Dykes

Dự bị 9

  1. 21T. Brooks
  2. 8L. Berry▲ 88'
  3. 3M. Gillesphey
  4. 23C. Kelman
  5. 11M. Leaburn▲ 76'
  6. 37I. Fullah▲ 58'
  7. 24M. Godden▲ 58'
  8. 32R. Burke
  9. 6C. Coventry
Preston North End F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen
  2. 42O. Offiah
  3. 14J. Storey
  4. 19L. Gibson
  5. 16A. Hughes▼ 88'
  6. 44B. Potts▼ 82'
  7. 23A. Moran▼ 74'
  8. 4B. Whiteman
  9. 21A. Devine
  10. 9D. Jebbison▼ 75'
  11. 17L. Dobbin

Dự bị 9

  1. 13D. Cornell
  2. 3A. Vukcevic▲ 88'
  3. 15J. Thompson▲ 74'
  4. 24M. Smith
  5. 6L. Lindsay▲ 82'
  6. 2P. Valentin
  7. 28M. Osmajic▲ 75'
  8. 26T. Small
  9. 22M. Lukovic

Thống kê

027
430
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm14
6Trúng đích5
5Chệch đích7
6Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị3
6Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua6
335Chuyền bóng419
66%Chính xác chuyền74%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
58Ghi được61
68Thủng lưới73
1.09Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu