Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Oxford United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-0 Oxford United F.C. tại Championship, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 0, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 6' C. Larin · T. Fellows 1-0
  2. 13' S. Charles · C. Archer 2-0
  3. 31' Stanley Mills
  4. HT2-0
  5. 59' R. Stewart C. Larin
  6. 59' S. Edozie C. Archer
  7. 70' J. Donley J. Currie
  8. 70' J. McDonnell Y. E. Konak
  9. 76' K. Matsuki T. Fellows
  10. 77' M. Harris W. Lankshear
  11. 77' Jeon Jin-Woo M. Peart-Harris
  12. 79' Brodie Spencer
  13. 88' A. Emakhu S. Mills
  14. 89' Michał Helik
  15. 90'+1 N. Oyekunle F. Azaz
  16. 90'+1 J. Quarshie R. Manning
  17. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41D. Peretz 7.5
  2. 14J. Bree 7.2
  3. 6T. Harwood-Bellis 7.9
  4. 5J. Stephens 7.6
  5. 3R. Manning ▼ 90' 8.0
  6. 4F. Downes 7.0
  7. 24S. Charles 8.3
  8. 18T. Fellows ▼ 76' 7.7
  9. 19C. Archer ▼ 59' 6.7
  10. 10F. Azaz ▼ 90' 6.9
  11. 9C. Larin ▼ 59' 7.2

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 49N. Oyekunle ▲ 90'
  3. 11R. Stewart ▲ 59' 6.2
  4. 15N. Wood
  5. 23S. Edozie ▲ 59' 7.7
  6. 48C. Bragg
  7. 27K. Matsuki ▲ 76' 6.7
  8. 17J. Quarshie ▲ 90'
  9. 20C. Jander
Oxford United F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 6.6
  2. 15B. Spencer 6.2
  3. 2S. Long 6.3
  4. 6M. Helik 6.5
  5. 3C. Brown 6.9
  6. 26J. Currie ▼ 70' 6.3
  7. 17S. Mills ▼ 88' 6.2
  8. 5Y. E. Konak ▼ 70' 6.5
  9. 8C. Brannagan 6.3
  10. 44M. Peart-Harris ▼ 77' 6.6
  11. 27W. Lankshear ▼ 77' 6.5

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 9M. Harris ▲ 77' 6.6
  3. 4W. Vaulks
  4. 32Jeon Jin-Woo ▲ 77' 6.6
  5. 16N. Prelec
  6. 10A. Emakhu ▲ 88'
  7. 33J. Donley ▲ 70' 6.6
  8. 38J. McDonnell ▲ 70' 6.3
  9. 37C. Makosso

Thống kê

006
430
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm9
7Trúng đích1
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
6Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
1Cứu thua5
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
650Chuyền bóng271
607Chuyền chính xác210
93%Chính xác chuyền77%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
102Ghi được61
70Thủng lưới73
1.73Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu