Oxford United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Oxford United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 8' Brodie Spencer
  2. 23' T. Goodrham 1-0
  3. 29' 1-1 T. Harwood-Bellis · L. Scienza
  4. 37' Flynn Downes
  5. HT1-1
  6. 56' O. Romeu F. Downes
  7. 56' J. Robinson L. Scienza
  8. 66' F. Krastev L. Harris
  9. 70' R. Fraser T. Fellows
  10. 75' S. Dembele P. Placheta
  11. 75' W. Lankshear N. Prelec
  12. 85' C. Archer F. Azaz
  13. 89' S. Mills · W. Lankshear 2-1
  14. 90' Stanley Mills
  15. 90'+1 S. Long S. Mills
  16. FT2-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 7.5
  2. 15B. Spencer 6.6
  3. 6M. Helik 7.2
  4. 3C. Brown 6.3
  5. 26J. Currie 7.2
  6. 12L. Harris ▼ 66' 6.5
  7. 14B. De Keersmaecker 6.6
  8. 7P. Placheta ▼ 75' 6.3
  9. 19T. Goodrham 7.5
  10. 17S. Mills ▼ 90' 8.3
  11. 16N. Prelec ▼ 75' 7.0

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 2S. Long ▲ 90'
  3. 4W. Vaulks
  4. 9M. Harris
  5. 11O. ter Haar Romeny
  6. 22G. Leigh
  7. 23S. Dembele ▲ 75' 6.7
  8. 27W. Lankshear ▲ 75' 6.7
  9. 50F. Krastev ▲ 66' 7.2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 31G. Bazunu 7.2
  2. 6T. Harwood-Bellis 7.6
  3. 15N. Wood 6.5
  4. 5J. Stephens 7.0
  5. 18T. Fellows ▼ 70' 6.2
  6. 4F. Downes ▼ 56' 6.9
  7. 20C. Jander 7.5
  8. 3R. Manning 7.9
  9. 10F. Azaz ▼ 85' 7.2
  10. 13L. Scienza ▼ 56' 6.2
  11. 9A. Armstrong 5.9

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 17J. Quarshie
  3. 34Welington
  4. 28O. Romeu ▲ 56' 6.9
  5. 48C. Bragg
  6. 7J. Aribo
  7. 26R. Fraser ▲ 70' 6.0
  8. 46J. Robinson ▲ 56' 6.3
  9. 19C. Archer ▲ 85' 6.3

Thống kê

025
710
30%Kiểm soát bóng70%
17Dứt điểm19
6Trúng đích5
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm14
10Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
5Phạt góc7
0Việt vị2
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-1.31Bàn thắng ngăn chặn-1.31
260Chuyền bóng622
191Chuyền chính xác536
73%Chính xác chuyền86%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu59
61Ghi được102
73Thủng lưới70
1.09Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn38
24Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu