Millwall F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Millwall F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-2 Blackburn Rovers tại Championship, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 43' T. Atcheson H. Carter
  2. HT0-0
  3. 46' L. Cundle M. Langstaff
  4. 46' M. Ivanovic D. McNamara
  5. 54' L. Cundle · F. Azeez 1-0
  6. 59' Zak Sturge
  7. 62' M. Jorgensen Y. Ribeiro
  8. 62' O. Afolayan T. Cantwell
  9. 64' J. Bryan B. Bannan
  10. 76' M. Baradji A. Forshaw
  11. 80' 1-1 M. Jorgensen · R. Alebiosu
  12. 84' W. Smallbone B. Mitchell
  13. 84' D. Mazou-Sacko J. Coburn
  14. 85' 1-2 M. Jorgensen · R. Morishita
  15. 90'+6 Tom Atcheson
  16. FT1-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson
  2. 2D. McNamara▼ 46'
  3. 4T. Crama
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge
  6. 67B. Bannan▼ 64'
  7. 8B. Mitchell▼ 84'
  8. 11F. Azeez
  9. 10C. Neghli
  10. 17M. Langstaff▼ 46'
  11. 19J. Coburn▼ 84'

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 39W. Smallbone▲ 84'
  3. 25L. Cundle▲ 46'
  4. 49D. Mazou-Sacko▲ 84'
  5. 9M. Ivanovic▲ 46'
  6. 23J. Bryan▲ 64'
  7. 7T. Ballo
  8. 22T. Watson
  9. 31R. Bangura-Williams
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth
  2. 17H. Carter▼ 43'
  3. 15S. McLoughlin
  4. 20E. Cashin
  5. 2R. Alebiosu
  6. 5T. Gardner-Hickman
  7. 28A. Forshaw▼ 76'
  8. 4Y. Ribeiro▼ 62'
  9. 25R. Morishita
  10. 10T. Cantwell▼ 62'
  11. 23Y. Ohashi

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 3H. Pickering
  3. 14D. De Neve
  4. 16S. Wharton
  5. 29M. Jorgensen▲ 62'
  6. 21O. Afolayan▲ 62'
  7. 8S. Tavares
  8. 24M. Baradji▲ 76'
  9. 38T. Atcheson▲ 43'

Thống kê

109
710
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm20
3Trúng đích4
4Chệch đích7
2Bị chặn9
9Phạt góc7
2Việt vị2
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
361Chuyền bóng411
68%Chính xác chuyền78%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
84Ghi được53
63Thủng lưới63
1.47Bàn thắng mỗi trận1
22Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu