Blackburn Rovers
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Millwall F.C.

Blackburn Rovers vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-0 Millwall F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 1, Millwall F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Phong độ
WLLDL Blackburn Rovers
WWLLW Millwall F.C.
  1. 3' A. Gudjohnsen 1-0
  2. 25' Camiel Neghli
  3. 33' Sean McLoughlin
  4. 45' Y. Ohashi 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' C. Taylor A. Emakhu
  7. 46' M. Langstaff T. Ballo
  8. 46' J. Bryan Z. Sturge
  9. 53' Tristan Crama
  10. 54' Todd Cantwell
  11. 64' R. Leonard B. Mitchell
  12. 64' R. Bangura-Williams C. Neghli
  13. 66' M. Baradji R. Morishita
  14. 66' A. Henriksson A. Gudjohnsen
  15. 67' R. Hedges H. Pickering
  16. 73' T. Atcheson M. Litherland
  17. 78' Yuki Ohashi
  18. 89' Joe Bryan
  19. 90'+3 N. Dlamini Y. Ohashi
  20. FT2-0

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valerien Ismael
  1. 1A. Pears
  2. 12L. Miller
  3. 15S. McLoughlin
  4. 43G. Pratt
  5. 40M. Litherland▼ 73'
  6. 25R. Morishita▼ 66'
  7. 6S. Tronstad
  8. 3H. Pickering▼ 67'
  9. 10T. Cantwell
  10. 23Y. Ohashi▼ 90'
  11. 11A. Gudjohnsen▼ 66'

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 38T. Atcheson▲ 73'
  3. 14D. De Neve
  4. 5T. Gardner-Hickman
  5. 8S. Tavares
  6. 24M. Baradji▲ 66'
  7. 19R. Hedges▲ 67'
  8. 18A. Henriksson▲ 66'
  9. 52N. Dlamini▲ 90'
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 2D. McNamara
  3. 4T. Crama
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge▼ 46'
  6. 14A. Doughty
  7. 8B. Mitchell▼ 64'
  8. 22A. Emakhu▼ 46'
  9. 10C. Neghli▼ 64'
  10. 7T. Ballo▼ 46'
  11. 9M. Ivanovic

Dự bị 9

  1. 13S. Benda
  2. 6C. Taylor▲ 46'
  3. 17M. Langstaff▲ 46'
  4. 18R. Leonard▲ 64'
  5. 23J. Bryan▲ 46'
  6. 27K. Grant
  7. 28A. Matthews
  8. 31R. Bangura-Williams▲ 64'
  9. 45W. Harding

Thống kê

033
630
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích6
2Bị chặn1
3Phạt góc6
0Việt vị3
9Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
315Chuyền bóng368
64%Chính xác chuyền66%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
53Ghi được84
63Thủng lưới63
1Bàn thắng mỗi trận1.47
15Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu