Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1, hòa 0, Birmingham City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 33
- Phong độ
- LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
- DLWDD Birmingham City F.C.
- 5' 0-1 C. Vicente · B. Osayi-Samuel
- 14' 0-2 M. Ducksch · A. Priske
- 39' Christoph Klarer
- HT0-2
- 46' ▲ P. Maghoma ▼ L. Gibbs
- 63' ▲ I. Osman ▼ D. Gray
- 67' K. McLean · M. Toure 1-2
- 71' ▲ M. Kvistgaarden ▼ M. Toure
- 71' ▲ P. Roberts ▼ C. Vicente
- 71' ▲ J. Stansfield ▼ M. Ducksch
- 78' ▲ T. Doyle ▼ A. Priske
- 79' ▲ E. Laird ▼ B. Osayi-Samuel
- 84' ▲ J. Stacey ▼ B. Chrisene
- 90' ▲ H. Darling ▼ J. Cordoba
- 90' ▲ T. Springett ▼ A. Ahmed
- FT1-2
Đội hình
- 1V. Kovacevic
- 35K. Fisher
- 15R. McConville
- 33J. Cordoba▼ 90'
- 14B. Chrisene▼ 84'
- 23K. McLean
- 26S. Field
- 8L. Gibbs▼ 46'
- 20A. Slimane
- 21A. Ahmed▼ 90'
- 37M. Toure▼ 71'
Dự bị 9
- 32D. Grimshaw
- 3J. Stacey▲ 84'
- 6H. Darling▲ 90'
- 11E. Marcondes
- 16J. Wright
- 25P. Maghoma▲ 46'
- 30M. Kvistgaarden▲ 71'
- 42T. Springett▲ 90'
- 46E. Mundle Smith
- 25J. Beadle
- 26B. Osayi-Samuel▼ 79'
- 4C. Klarer
- 37J. Panzo
- 31K. Wagner
- 24T. Iwata
- 14J. E. Solis Romero
- 23C. Vicente▼ 71'
- 33M. Ducksch▼ 71'
- 10D. Gray▼ 63'
- 29A. Priske▼ 78'
Dự bị 9
- 21R. Allsop
- 2E. Laird▲ 79'
- 5P. Neumann
- 6J. Robinson
- 7T. Doyle▲ 78'
- 16P. Roberts▲ 71'
- 17I. Osman▲ 63'
- 27K. Fujimoto
- 28J. Stansfield▲ 71'
Thống kê
00⚑6
⚑510
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm9
9Trúng đích5
5Chệch đích2
4Bị chặn2
6Phạt góc5
4Việt vị3
6Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
3Cứu thua8
501Chuyền bóng312
80%Chính xác chuyền73%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu58
78Ghi được69
72Thủng lưới74
1.37Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai33