Oxford United F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Oxford United F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 0-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 0, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 22' Brodie Spencer
  2. 23' 0-1 M. Peart-Harrisphản lưới
  3. 41' Jamie McDonnell
  4. HT0-1
  5. 46' Y. E. Konak J. McDonnell
  6. 55' P. Placheta M. Phillips
  7. 55' W. Lankshear M. Harris
  8. 57' Jay Stansfield
  9. 59' A. Priske J. Stansfield
  10. 60' C. Vicente P. Roberts
  11. 61' Tomoki Iwata
  12. 65' O. ter Haar Romeny S. Mills
  13. 65' B. Osayi-Samuel T. Iwata
  14. 66' 0-2 M. Ducksch · C. Vicente
  15. 87' T. Doyle M. Ducksch
  16. 87' S. Wright I. Osman
  17. FT0-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 6.0
  2. 2S. Long 6.2
  3. 29B. Davies 6.9
  4. 3C. Brown 6.2
  5. 15B. Spencer 6.9
  6. 38J. McDonnell ▼ 46' 6.5
  7. 8C. Brannagan 7.0
  8. 10M. Phillips ▼ 55' 6.7
  9. 44M. Peart-Harris ▼ 55' 6.9
  10. 17S. Mills ▼ 65' 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 55' 6.2

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 4W. Vaulks
  3. 5Y. E. Konak ▲ 46' 6.9
  4. 6M. Helik
  5. 7P. Placheta ▲ 55' 6.2
  6. 11O. ter Haar Romeny ▲ 65' 6.6
  7. 22G. Leigh
  8. 27W. Lankshear ▲ 55' 6.9
  9. 47M. Missanga
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 7.3
  2. 24T. Iwata ▼ 65' 6.5
  3. 5P. Neumann 7.0
  4. 4C. Klarer 7.6
  5. 31K. Wagner 7.6
  6. 14J. E. Solis Romero 7.2
  7. 8Paik Seung-Ho 6.9
  8. 16P. Roberts ▼ 60' 6.5
  9. 28J. Stansfield ▼ 59' 6.7
  10. 17I. Osman ▼ 87' 6.6
  11. 33M. Ducksch ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 26B. Osayi-Samuel ▲ 65' 6.3
  3. 40M. Mazwi
  4. 7T. Doyle ▲ 87' 6.3
  5. 23C. Vicente ▲ 60' 6.7
  6. 27K. Fujimoto
  7. 11S. Wright ▲ 87' 6.5
  8. 9K. Furuhashi
  9. 29A. Priske ▲ 59' 6.7

Thống kê

024
420
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm11
4Trúng đích2
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
4Phạt góc4
3Việt vị4
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
341Chuyền bóng529
226Chuyền chính xác429
66%Chính xác chuyền81%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
61Ghi được69
73Thủng lưới74
1.09Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu