Birmingham City F.C. vs Oxford United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-0 Oxford United F.C. tại Championship, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 0, Oxford United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 3
- Sân vận động
- St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
- Phong độ
- WDDLW Birmingham City F.C.
- DWLWW Oxford United F.C.
- 40' Paik Seung-Ho · E. Laird 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ T. Doyle ▼ K. Furuhashi
- 68' ▲ P. Placheta ▼ T. Goodrham
- 68' ▲ M. Harris ▼ W. Lankshear
- 76' ▲ W. Vaulks ▼ B. De Keersmaecker
- 76' ▲ M. Phillips ▼ H. ter Avest
- 85' ▲ K. Anderson ▼ D. Gray
- 86' ▲ S. Mills ▼ S. Dembele
- 88' ▲ L. Dykes ▼ J. Stansfield
- FT1-0
Đội hình
- 21R. Allsop 7.0
- 26B. Osayi-Samuel 7.2
- 5P. Neumann 7.3
- 4C. Klarer 7.3
- 2E. Laird ⇢ 8.0
- 18W. T. Willumsson 7.0
- 8Paik Seung-Ho ⚽ 7.7
- 24T. Iwata 7.2
- 10D. Gray ▼ 85' 7.2
- 28J. Stansfield ▼ 88' 6.5
- 9K. Furuhashi ▼ 61' 5.9
Dự bị 9
- 25J. Beadle
- 41E. Cashin
- 19T. Gardner-Hickman
- 12M. Leonard
- 7T. Doyle ▲ 61' 6.9
- 27K. Fujimoto
- 14K. Anderson ▲ 85' 6.3
- 17L. Dykes ▲ 88'
- 33M. Ducksch
- 1J. Cumming 6.5
- 24H. ter Avest ▼ 76' 6.2
- 15B. Spencer 6.9
- 6M. Helik 6.9
- 2S. Long 6.9
- 22G. Leigh 6.2
- 19T. Goodrham ▼ 68' 6.3
- 14B. De Keersmaecker ▼ 76' 6.9
- 8C. Brannagan 6.9
- 23S. Dembele ▼ 86' 5.9
- 27W. Lankshear ▼ 68' 7.0
Dự bị 9
- 21M. Ingram
- 4W. Vaulks ▲ 76' 6.7
- 5E. Moore
- 7P. Placheta ▲ 68' 6.7
- 9M. Harris ▲ 68' 6.5
- 10M. Phillips ▲ 76' 6.6
- 17S. Mills ▲ 86' 6.7
- 20T. Bradshaw
- 26J. Currie
Thống kê
00⚑4
⚑100
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm6
1Trúng đích1
11Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị5
11Phạm lỗi17
1Cứu thua0
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
579Chuyền bóng299
508Chuyền chính xác214
88%Chính xác chuyền72%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu56
69Ghi được61
74Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai24