West Bromwich Albion
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
QPR

West Bromwich Albion vs QPR

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 2-1 QPR tại Championship, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 4, hòa 1, QPR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
WDWWL QPR
  1. 24' G. Campbell · C. Styles 1-0
  2. 35' 1-1 O. Diakitephản lưới
  3. 37' Jimmy Dunne
  4. 42' Kieran Morgan
  5. HT1-1
  6. 55' N. Phillips · M. Johnston 2-1
  7. 67' I. Price M. Johnston
  8. 67' J. Maja A. Heggebo
  9. 73' R. Norrington-Davies Esquerdinha
  10. 73' I. Hayden K. Morgan
  11. 73' K. Dembele K. Poku
  12. 73' R. Burrell J. Varane
  13. 74' J. Molumby A. Mowatt
  14. 83' H. Vale N. Madsen
  15. 84' C. Mepham S. Iling Junior
  16. FT2-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ryan Mason
  1. 23J. Wildsmith
  2. 6G. Campbell
  3. 3N. Phillips
  4. 29C. Taylor
  5. 4C. Styles
  6. 17O. Diakite
  7. 27A. Mowatt▼ 74'
  8. 22S. Iling Junior▼ 84'
  9. 11M. Johnston▼ 67'
  10. 10K. Grant
  11. 19A. Heggebo▼ 67'

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 2C. Mepham▲ 84'
  3. 5K. Bielik
  4. 8J. Molumby▲ 74'
  5. 21I. Price▲ 67'
  6. 37O. Bostock
  7. 12D. Dike
  8. 9J. Maja▲ 67'
  9. 44N. Dupont
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stephan
  1. 29B. Hamer
  2. 21K. Morgan▼ 73'
  3. 3J. Dunne
  4. 4L. Morrison
  5. 28Esquerdinha▼ 73'
  6. 24N. Madsen▼ 83'
  7. 40J. Varane▼ 73'
  8. 17K. Poku▼ 73'
  9. 8S. Field
  10. 14K. Saito
  11. 22R. Kone

Dự bị 9

  1. 1P. Nardi
  2. 5S. Cook
  3. 18R. Norrington-Davies▲ 73'
  4. 15I. Hayden▲ 73'
  5. 20H. Vale▲ 83'
  6. 11P. Smyth
  7. 7K. Dembele▲ 73'
  8. 26R. Kolli
  9. 16R. Burrell▲ 73'

Thống kê

009
420
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm3
4Trúng đích0
5Chệch đích1
3Bị chặn2
9Phạt góc4
4Việt vị2
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Cứu thua2
417Chuyền bóng504
80%Chính xác chuyền82%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu52
57Ghi được70
71Thủng lưới84
1.1Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn34
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu