Derby County F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Derby County F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 0, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 7' 0-1 A. Armstrong
  2. 15' Ross Stewart
  3. 22' Craig Forsyth
  4. 30' T. Fellows R. Stewart
  5. 32' Lewis Travis
  6. 33' Max Johnston
  7. 40' P. Agyemang · A. Weimann 1-1
  8. HT1-1
  9. 60' D. Downs L. Scienza
  10. 61' Andreas Weimann
  11. 68' R. Brewster B. Clark
  12. 69' E. Adams D. Ozoh
  13. 79' K. Jackson P. Agyemang
  14. 79' J. Ward A. Weimann
  15. 79' F. Downes S. Charles
  16. 79' F. Azaz R. Fraser
  17. 85' Flynn Downes
  18. 86' L. Salvesen C. Morris
  19. FT1-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mark Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.9
  2. 22M. Johnston 6.2
  3. 28D. Sanderson 6.7
  4. 5M. Clarke 7.2
  5. 3C. Forsyth 7.3
  6. 27L. Travis 6.7
  7. 18D. Ozoh ▼ 69' 7.2
  8. 14A. Weimann ▼ 79' 7.6
  9. 9C. Morris ▼ 86' 7.0
  10. 42B. Clark ▼ 68' 6.0
  11. 7P. Agyemang ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth
  3. 10R. Brewster ▲ 68' 6.9
  4. 15L. Salvesen ▲ 86' 6.3
  5. 19K. Jackson ▲ 79' 6.7
  6. 23J. Ward ▲ 79' 6.6
  7. 24R. Nyambe
  8. 32E. Adams ▲ 69' 7.2
  9. 48L. Wheeldon
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: William Still
  1. 1A. McCarthy 8.5
  2. 12R. Edwards 7.0
  3. 15N. Wood 6.3
  4. 17J. Quarshie 6.6
  5. 3R. Manning 6.9
  6. 20C. Jander 6.7
  7. 24S. Charles ▼ 79' 7.0
  8. 26R. Fraser ▼ 79' 6.5
  9. 13L. Scienza ▼ 60' 6.7
  10. 9A. Armstrong 7.2
  11. 11R. Stewart ▼ 30' 6.7

Dự bị 9

  1. 31G. Bazunu
  2. 2M. Roerslev Rasmussen
  3. 38E. Jelert
  4. 6T. Harwood-Bellis
  5. 4F. Downes ▲ 79' 6.7
  6. 18T. Fellows ▲ 30' 6.2
  7. 10F. Azaz ▲ 79' 6.7
  8. 42D. Downs ▲ 60' 6.2
  9. 19C. Archer

Thống kê

043
520
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm13
5Trúng đích6
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
5Cứu thua4
1.17Bàn thắng ngăn chặn1.17
338Chuyền bóng578
266Chuyền chính xác501
79%Chính xác chuyền87%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu59
79Ghi được102
71Thủng lưới70
1.46Bàn thắng mỗi trận1.73
13Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn38
41Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu