West Bromwich Albion
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Peterborough United F.C.

West Bromwich Albion vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 3-0 Peterborough United F.C. tại Championship, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 4, hòa 2, Peterborough United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
LLDWW West Bromwich Albion
WWLDL Peterborough United F.C.
  1. HT0-0
  2. 49' J. Knight R. Edwards
  3. 53' G. Diangana D. Dike
  4. 69' S. Szmodics J. Grant
  5. 74' C. Robinson M. Clarke
  6. 74' J. Molumby M. Phillips
  7. 74' J. Marriott J. Clarke-Harris
  8. 78' C. Kipre · D. Furlong 1-0
  9. 82' Jayson Molumby
  10. 84' J. Ward H. Burrows
  11. 85' K. Ahearne-Grant · C. Robinson 2-0
  12. 89' G. Diangana · C. Robinson 3-0
  13. 90'+4 Frankie Kent
  14. 90'+2 T. Fellows K. Ahearne-Grant
  15. FT3-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 25D. Button 6.9
  2. 5K. Bartley 7.3
  3. 20A. Reach 6.9
  4. 3C. Townsend 7.7
  5. 2D. Furlong 7.2
  6. 21C. Kipre 8.2
  7. 10M. Phillips ▼ 74' 6.6
  8. 8J. Livermore 7.0
  9. 16M. Clarke ▼ 74' 7.3
  10. 18K. Ahearne-Grant ▼ 90' 7.3
  11. 12D. Dike ▼ 53' 6.2

Dự bị 7

  1. 11G. Diangana ▲ 53' 7.2
  2. 7C. Robinson ▲ 74' 8.2
  3. 14J. Molumby ▲ 74' 6.6
  4. 41T. Fellows ▲ 90'
  5. 36A. Palmer
  6. 29T. Gardner-Hickman
  7. 33C. Taylor
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Ferguson
  1. 25S. Benda 6.0
  2. 5M. Beevers 6.0
  3. 6F. Kent 6.7
  4. 24B. Mumba 6.3
  5. 2R. Edwards ▼ 49' 7.0
  6. 18O. Norburn 7.3
  7. 11J. Grant ▼ 69' 6.9
  8. 8J. Taylor 6.3
  9. 10S. Dembélé 6.5
  10. 16H. Burrows ▼ 84' 6.6
  11. 9J. Clarke-Harris ▼ 74' 6.7

Dự bị 7

  1. 12J. Knight ▲ 49' 6.3
  2. 7S. Szmodics ▲ 69' 6.3
  3. 14J. Marriott ▲ 74' 6.2
  4. 23J. Ward ▲ 84' 6.3
  5. 21J. Tomlinson
  6. 15K. Poku
  7. 28W. Blackmore

Thống kê

019
110
63%Kiểm soát bóng37%
27Dứt điểm1
6Trúng đích0
9Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm0
12Bị chặn0
9Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
461Chuyền bóng287
359Chuyền chính xác168
78%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu60
63Ghi được77
56Thủng lưới109
1.17Bàn thắng mỗi trận1.28
24Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu