Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Peterborough United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 3-1 Peterborough United F.C. tại Championship, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 5, hòa 1, Peterborough United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
D. Webb
Phong độ
WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
WWLDL Peterborough United F.C.
  1. 11' 0-1 S. Dembélé · J. Knight
  2. 27' K. Anderson · J. Bowler 1-1
  3. HT1-1
  4. 72' J. Yates G. Madine
  5. 73' S. Carey S. Lavery
  6. 76' K. Poku J. Grant
  7. 86' S. Carey · K. Anderson 2-1
  8. 90'+2 C. Connolly R. Wintle
  9. 90' J. Yates 3-1
  10. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Critchley
  1. 32D. Grimshaw 6.2
  2. 3J. Husband 6.9
  3. 5R. James 7.5
  4. 21M. Ekpiteta 7.5
  5. 4J. Lawrence-Gabriel 6.2
  6. 12K. Dougall 6.2
  7. 8R. Wintle ▼ 90' 7.6
  8. 11J. Bowler 7.3
  9. 14G. Madine ▼ 72' 6.9
  10. 19S. Lavery ▼ 73' 6.6
  11. 10K. Anderson 8.7

Dự bị 7

  1. 9J. Yates ▲ 72' 7.2
  2. 16S. Carey ▲ 73' 7.3
  3. 2C. Connolly ▲ 90'
  4. 35D. Sterling
  5. 13S. Moore
  6. 23D. Grétarsson
  7. 7O. Dale
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Ferguson
  1. 13D. Cornell 6.9
  2. 4N. Thompson 6.0
  3. 12J. Knight 7.2
  4. 21J. Tomlinson 6.5
  5. 2R. Edwards 6.7
  6. 18O. Norburn 6.6
  7. 11J. Grant ▼ 76' 7.0
  8. 8J. Taylor 7.2
  9. 10S. Dembélé 6.7
  10. 16H. Burrows 7.0
  11. 9J. Clarke-Harris 6.7

Dự bị 7

  1. 15K. Poku ▲ 76' 6.2
  2. 28W. Blackmore
  3. 27K. Barker
  4. 23J. Ward
  5. 7S. Szmodics
  6. 26J. Randall
  7. 6F. Kent

Thống kê

006
700
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm9
8Trúng đích1
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
6Phạt góc7
0Việt vị4
8Phạm lỗi6
0Cứu thua5
359Chuyền bóng552
276Chuyền chính xác456
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu60
74Ghi được77
75Thủng lưới109
1.3Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn37
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu