QPR
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

QPR vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-0 Wycombe Wanderers F.C. tại Championship, 9 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: QPR thắng 2, hòa 1, Wycombe Wanderers F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WWLDD QPR
LLDWW Wycombe Wanderers F.C.
  1. 23' I. Chair · C. Willock 1-0
  2. HT1-0
  3. 65' L. Dykes C. Austin
  4. 65' G. Cameron I. Chair
  5. 69' A. Akinfenwa A. Muskwe
  6. 76' O. Kakay J. de Wijs
  7. 76' U. Ikpeazu C. Thompson
  8. 83' N. Ofoborh D. Gape
  9. 83' S. Kashket A. Samuel
  10. 88' A. Adomah C. Willock
  11. FT1-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Warburton
  1. 13T. Dieng 7.2
  2. 3L. Wallace 6.3
  3. 6Y. Barbet 7.9
  4. 5J. de Wijs ▼ 76' 7.5
  5. 2T. Kane 6.7
  6. 4R. Dickie 7.6
  7. 14S. Johansen 7.3
  8. 10I. Chair ▼ 65' 7.2
  9. 15S. Field 6.6
  10. 45C. Austin ▼ 65' 6.9
  11. 21C. Willock ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 9L. Dykes ▲ 65' 6.2
  2. 20G. Cameron ▲ 65' 6.2
  3. 24O. Kakay ▲ 76' 6.3
  4. 37A. Adomah ▲ 88' 6.5
  5. 12D. Ball
  6. 1J. Lumley
  7. 7M. Bonne
  8. 25N. Hamalainen
  9. 19G. Thomas
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Ainsworth
  1. 31D. Stockdale 6.3
  2. 3J. Jacobson 6.9
  3. 6R. Tafazolli 6.5
  4. 26J. McCarthy 6.9
  5. 12J. Knight 6.9
  6. 17D. Horgan 6.7
  7. 18C. Thompson ▼ 76' 6.7
  8. 4D. Gape ▼ 83' 6.9
  9. 33A. Mehmeti 6.9
  10. 25A. Samuel ▼ 83' 6.7
  11. 15A. Muskwe ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 20A. Akinfenwa ▲ 69' 6.3
  2. 9U. Ikpeazu ▲ 76' 6.3
  3. 28N. Ofoborh ▲ 83' 6.3
  4. 11S. Kashket ▲ 83' 6.6
  5. 5A. Stewart
  6. 19G. McCleary
  7. 1R. Allsop
  8. 2J. Grimmer
  9. 23F. Onyedinma

Thống kê

004
600
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm11
2Trúng đích2
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc6
4Việt vị1
8Phạm lỗi4
2Cứu thua1
423Chuyền bóng264
288Chuyền chính xác142
68%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
62Ghi được46
61Thủng lưới80
1.24Bàn thắng mỗi trận0.92
15Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu