Bolton Wanderers
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cardiff City F.C.

Bolton Wanderers vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-0 Cardiff City F.C. tại Championship, 23 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 1, Cardiff City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Trọng tài
Darren Bond, England
Phong độ
DLLLL Bolton Wanderers
LDLLD Cardiff City F.C.
  1. 41' Darren Pratley
  2. HT0-0
  3. 56' Loïc Damour
  4. 60' C. Noone W. Buckley
  5. 61' Karl Henry
  6. 66' K. Zohorè O. Bogle
  7. 75' G. Madine11m 1-0
  8. 77' Lee Peltier
  9. 78' Bruno Ecuele Manga
  10. 78' L. Tomlin L. Damour
  11. 82' Greg Halford
  12. 87' Gary Madine
  13. 88' J. Vela · G. Madine 2-0
  14. 90'+3 A. Wilbraham G. Madine
  15. 90'+4 L. Feeney L. Tomlin
  16. FT2-0

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Phillips
  1. 13B. Alnwick 7.1
  2. 3A. Taylor 7.2
  3. 31D. Wheater 7.4
  4. 2M. Little 6.7
  5. 5M. Beevers 7.3
  6. 24K. Henry 6.7
  7. 21D. Pratley 7.1
  8. 11W. Buckley ▼ 60' 6.0
  9. 10Sammy Ameobi 6.4
  10. 6J. Vela 7.0
  11. 14G. Madine ▼ 90' 7.9

Dự bị 7

  1. 12C. Noone ▲ 60' 6.8
  2. 18A. Wilbraham ▲ 90'
  3. 15A. Robinson
  4. 16J. Cullen
  5. 20A. Armstrong
  6. 32R. Burke
  7. 39J. Turner
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Warnock
  1. 25N. Etheridge 6.2
  2. 2L. Peltier 6.9
  3. 15G. Halford 7.1
  4. 5B. Écuélé Manga 6.8
  5. 14S. Bamba 6.6
  6. 3J. Bennett 6.7
  7. 20L. Damour ▼ 78' 6.0
  8. 19N. Mendez-Laing 6.5
  9. 8J. Ralls 6.2
  10. 33J. Hoilett 6.2
  11. 30O. Bogle ▼ 66' 6.7

Dự bị 7

  1. 10K. Zohorè ▲ 66' 6.3
  2. 7L. Tomlin ▲ 78' 6.3
  3. 12L. Feeney ▲ 90'
  4. 13A. Pilkington
  5. 16M. Connolly
  6. 18C. Paterson
  7. 28B. Murphy

Thống kê

033
640
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm7
2Trúng đích0
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị2
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
248Chuyền bóng255
130Chuyền chính xác136
52%Chính xác chuyền53%

So sánh

50Trận đấu51
45Ghi được76
82Thủng lưới45
0.9Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu