Burton Albion F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Blackburn Rovers

Burton Albion F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-1 Blackburn Rovers tại Championship, 24 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 0, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Trọng tài
James Linington, England
Phong độ
DWLWD Burton Albion F.C.
LLDLL Blackburn Rovers
  1. 31' 0-1 M. Palmerphản lưới
  2. HT0-1
  3. 54' M. Sordell · L. Christensen 1-1
  4. 56' Ben Turner
  5. 61' L. Varney C. Woodrow
  6. 65' Lucas João D. Graham
  7. 65' S. Gallagher M. Emnes
  8. 71' C. Mahoney L. Feeney
  9. 73' L. Dyer M. Kightly
  10. 83' K. McFadzean M. Palmer
  11. 87' Kyle McFadzean
  12. FT1-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Clough
  1. 1J. McLaughlin 6.6
  2. 6B. Turner 7.2
  3. 4J. Mousinho 6.8
  4. 2T. Flanagan 6.5
  5. 28M. Kightly ▼ 73' 6.4
  6. 30L. Murphy 7.4
  7. 15T. Naylor 6.6
  8. 24L. Christensen 6.9
  9. 16M. Palmer ▼ 83' 6.4
  10. 9M. Sordell 7.5
  11. 12C. Woodrow ▼ 61' 6.8

Dự bị 7

  1. 19L. Varney ▲ 61' 6.5
  2. 11L. Dyer ▲ 73' 6.7
  3. 5K. McFadzean ▲ 83' 6.8
  4. 7L. Williamson
  5. 13S. Bywater
  6. 18W. Miller
  7. 25S. Barker
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Mowbray
  1. 1J. Steele 6.4
  2. 14C. Mulgrew 7.3
  3. 5D. Williams 7.6
  4. 24R. Nyambe 6.5
  5. 32C. Conway 6.6
  6. 23D. Guthrie 6.6
  7. 7L. Feeney ▼ 71' 6.2
  8. 26D. Lenihan 7.0
  9. 6J. Lowe 7.1
  10. 17M. Emnes ▼ 65' 6.5
  11. 12D. Graham ▼ 65' 6.6

Dự bị 7

  1. 18Lucas João ▲ 65' 6.7
  2. 19S. Gallagher ▲ 65' 6.3
  3. 28C. Mahoney ▲ 71' 6.8
  4. 9A. Stokes
  5. 27W. Tomlinson
  6. 30W. Brown
  7. 33David Raya

Thống kê

021
800
28%Kiểm soát bóng72%
8Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
1Phạt góc8
0Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
231Chuyền bóng571
121Chuyền chính xác451
52%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
52Ghi được65
72Thủng lưới73
1.06Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu