Municipal Limeño
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Once Municipal

Municipal Limeño vs Once Municipal

Tỷ số chung cuộc: Municipal Limeño 2-1 Once Municipal tại Primera Division, 20 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Municipal Limeño thắng 4, hòa 2, Once Municipal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera Division · Apertura · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Dr. Ramón Flores Berríos, Santa Rosa de Lima
Phong độ
WWWDW Municipal Limeño
LDLLL Once Municipal
  1. 13' L. Landín 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Martínez G. Baires
  4. 46' C. Delgado V. Landázuri
  5. 46' A. Menéndez R. Aparicio
  6. 46' J. Bolaños F. Pacheco
  7. 47' L. Landín 2-0
  8. 55' J. Artero C. García
  9. 58' J. Valladares R. Marroquín
  10. 62' 2-1 M. Murillo
  11. 73' H. Acosta C. Anzora
  12. 82' Elvin Alvarado C. Gil
  13. 82' Y. Delgadillo L. Landín
  14. 90'+2 J. Williams
  15. FT2-1

Đội hình

Municipal Limeño
  1. Y. Cuéllar
  2. Éver Alvarado
  3. J. De Alba
  4. R. Marroquín ▼ 58'
  5. W. Guevara
  6. G. Baires ▼ 46'
  7. C. Cisneros
  8. C. Anzora ▼ 73'
  9. D. Cerros
  10. L. Landín ▼ 82'
  11. C. Gil ▼ 82'

Dự bị 5

  1. B. Martínez ▲ 46'
  2. J. Valladares ▲ 58'
  3. H. Acosta ▲ 73'
  4. Elvin Alvarado ▲ 82'
  5. Y. Delgadillo ▲ 82'
Once Municipal HLV: E. Prado
  1. S. Sibrián
  2. N. Delgado
  3. M. Murillo
  4. J. Williams
  5. J. Amaya
  6. J. Rivera
  7. R. Aparicio ▼ 46'
  8. J. López Cárcamo
  9. C. García ▼ 55'
  10. V. Landázuri ▼ 46'
  11. F. Pacheco ▼ 46'

Dự bị 4

  1. C. Delgado ▲ 46'
  2. A. Menéndez ▲ 46'
  3. J. Bolaños ▲ 46'
  4. J. Artero ▲ 55'

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Firpo
22 36 - 26 +10 37
4
Águila
22 29 - 18 +11 38
5
Alianza
22 28 - 20 +8 32
5
FAS
22 26 - 24 +2 32
8
Isidro Metapán
22 30 - 28 +2 29
9
Dragón
22 27 - 33 -6 30
9
Municipal Limeño
22 29 - 33 -4 28
10
Once Municipal
22 26 - 30 -4 27
11
Fuerte San Francisco
22 19 - 30 -11 17
11
Platense
22 19 - 44 -25 12
12
Jocoro
22 13 - 44 -31 9
12
Santa Tecla
22 20 - 42 -22 11

So sánh

49Trận đấu46
67Ghi được49
66Thủng lưới57
1.37Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu