Aucas vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Aucas 1-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Aucas thắng 2, hòa 4, Barcelona S.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 29
- Phong độ
- WLWDD Aucas
- DWLWD Barcelona S.C.
- 6' Michael Carcelen · Andres Mena 1-0
- 45'+7 Michael Carcelen
- 45' ▲ Damián Díaz ▼ Tomás Martínez
- 45' ▲ Darío Benedetto ▼ Tomás Rodríguez
- HT1-0
- 59' Jefferson Intriago
- 64' ▲ Jhonny Quinonez ▼ Jefferson Intriago
- 64' ▲ Erick Mendoza ▼ Luis Cano
- 71' Hamilton Piedra
- 73' Darío Benedetto
- 76' ▲ Johan garcia ▼ Jonathan Perlaza
- 82' ▲ Luis Arroyo ▼ Ayrton Preciado
- 88' ▲ Maverick Vera ▼ Andres Mena
- 90'+2 ▲ Thiago Serpa ▼ Piero Andrés Guzmán Arrobo
- 90'+5 Matias Gonzalo Lugo
- 90'+8 Alex Rodrigo Zova Cacierra
- 90'+10 Luis Arroyo
- 90'+11 1-1 Jhonny Quinonez11m
- FT1-1
Đội hình
- 13Hamilton Emanuel Piedra Ordóñez
- 37A. Zova
- 16L. Gustavino
- 14S. Tapiero
- 2S. Morales
- 6A. Spina
- 10A. Preciado▼ 82'
- 21P. Guzmán
- 18Andrés David Mena Montenegro
- 28R. Quiñónez
- 34M. Carcelén
Dự bị 12
- 29Luis Aldair Arroyo Cabeza
- 11A. Bolaños
- 12J. Cabezas
- 31B. Carabalí
- 1I. Chaves
- 9R. Monti Azpiazu
- 30B. Oyola
- 5Thiago
- 57M. Vera▲ 88'
- 17C. Zambrano
- 7J. Andrade
- 20D. Espinosa
- 13José Luis Angulo
- 27W. Vargas
- 33J. Báez
- 4G. Vallecilla
- 15J. Perlaza▼ 76'
- 32M. Lugo
- 35J. Intriago▼ 64'
- 16L. Cano▼ 64'
- 23T. Martínez▼ 45'
- 51Jefferson Wila
- 11T. Rodríguez▼ 45'
Dự bị 12
- 9D. Benedetto▲ 45'
- 26B. Castillo
- 22J. Cevallos
- 10D. Díaz▲ 45'
- 8S. Díaz
- 50Y. Garcia
- 17D. Gaspar
- 7E. Mendoza▲ 64'
- 25R. Perlaza
- 28J. Quiñónez▲ 64'
- 14A. Rangel
- 77Yordi Yonier Vernaza Rodríguez
Thống kê
13⚑2
⚑1020
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm15
3Trúng đích4
4Chệch đích6
3Bị chặn5
2Phạt góc10
4Việt vị2
17Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
285Chuyền bóng543
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 70 - 31 | +39 | 71 | |
| 2 | 29 | 33 - 28 | +5 | 49 | |
| 3 | 29 | 49 - 26 | +23 | 48 | |
| 4 | 29 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 5 | 29 | 30 - 23 | +7 | 45 | |
| 6 | 29 | 31 - 24 | +7 | 43 | |
| 7 | 29 | 31 - 31 | 0 | 41 | |
| 8 | 28 | 30 - 30 | 0 | 38 | |
| 9 | 28 | 33 - 34 | -1 | 37 | |
| 10 | 28 | 27 - 31 | -4 | 36 | |
| 11 | 29 | 24 - 36 | -12 | 35 | |
| 12 | 28 | 24 - 33 | -9 | 33 | |
| 13 | 28 | 31 - 42 | -11 | 30 | |
| 14 | 29 | 27 - 42 | -15 | 29 | |
| 15 | 29 | 18 - 30 | -12 | 27 | |
| 16 | 28 | 17 - 41 | -24 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu13
14Ghi được13
12Thủng lưới11
1.08Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai8