Orense SC vs Aucas
Tỷ số chung cuộc: Orense SC 4-0 Aucas tại Liga Pro, 3 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 3, hòa 1, Aucas thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio 9 de Mayo, Machala
- Phong độ
- DWLLL Orense SC
- WLWDD Aucas
- HT0-0
- 54' Sergio Vásquez
- 60' ▲ E. Acosta ▼ S. Kubiszyn
- 60' ▲ N. Servetto ▼ A. Herrera
- 60' ▲ M. Parrales ▼ M. Eggel
- 64' Jhon Ontaneda
- 65' R. Burbano 1-0
- 71' Robert Burbano
- 75' N. Servetto · R. Burbano 2-0
- 77' ▲ A. Zova ▼ J. Ontaneda
- 78' ▲ F. Callejo ▼ J. Blanco
- 78' ▲ D. Espinosa ▼ B. Carabalí
- 78' ▲ R. Quiñónez ▼ E. Caicedo
- 79' M. Parrales · E. Acosta 3-0
- 81' M. Parrales · P. Velasco 4-0
- 82' Andrés Parrales
- 82' ▲ H. Batalla ▼ M. Carcelén
- 85' ▲ B. Viñán ▼ Y. Erique
- 85' ▲ J. Andrade ▼ R. Burbano
- FT4-0
Đội hình
- 12R. Silva
- 31P. Velasco
- 24G. Achilier
- 3Ó. Quiñónez
- 60Y. Erique▼ 85'
- 14E. Plúas
- 50S. Vasquez
- 29S. Kubiszyn▼ 60'
- 5M. Eggel▼ 60'
- 10R. Burbano▼ 85'
- 11A. Herrera▼ 60'
Dự bị 12
- 37E. Acosta▲ 60'
- 20N. Servetto▲ 60'
- 33M. Parrales▲ 60'
- 15B. Viñán▲ 85'
- 21J. Andrade▲ 85'
- 8R. Calderón
- 4S. Quiñonez
- 1J. Cárdenas
- 45J. Feijoo
- 9D. Coronel
- 52B. Quiñonez
- 70J. Guerrero
- 1F. Lanzillotta
- 18J. González
- 3J. Ontaneda▼ 77'
- 16C. Rolón
- 4S. Mancilla
- 13E. Caicedo▼ 78'
- 31B. Carabalí▼ 78'
- 10M. Carcelén▼ 82'
- 25R. Jaramillo
- 22L. Cano
- 9J. Blanco▼ 78'
Dự bị 12
- 2A. Zova▲ 77'
- 19F. Callejo▲ 78'
- 30D. Espinosa▲ 78'
- 34R. Quiñónez▲ 78'
- 11H. Batalla▲ 82'
- 37C. Zambrano
- 24E. Reséndez
- 23J. Mohor
- 5P. Guzmán
- 28M. Olaya
- 26S. Conforme
- 6E. Arboleda
Thống kê
03⚑13
⚑210
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm4
9Trúng đích2
7Chệch đích1
1Bị chặn1
13Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
443Chuyền bóng249
82%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
31Trận đấu34
28Ghi được49
34Thủng lưới44
0.9Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai28