Malmö FF W

Malmö FF W

Thụy Điển · Damallsvenskan

Malmö FF W: vị trí 3 trên bảng xếp hạng Damallsvenskan — điểm: 45, số trận: 23. Trận tiếp theo: Ajax W vs Malmö FF W, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Kristianstad W 1-2 Malmö FF W, 24 tháng 10.

Phong độ
LWWWW
HLV
Jonas Valfridsson · Từ 2026
Vị trí
3 · Đ: 45 · Tr: 23 →
Sân vận động
Malmo Stadion, Malmo · 27.500

Lịch thi đấu

10-11
Malmö FF W
Ajax W
–
–
15-11
Malmö FF W
Vittsjö W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,1
Thủng lưới
0,9
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–2–5
Sân khách
12–5–4
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,1 : 0,4
Hiệp hai
1 : 0,6
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 45%
Không ghi bàn 10%

Tỉ số thường gặp

  • 1-05× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 3-04× · 10%
  • 4-04× · 10%
  • 2-13× · 8%
  • 1-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Damallsvenskan 231364 4517124-2-3-1
UEFA Champions League Women 2101 1214-2-3-1
UEFA Europa Cup - Women 2200 5024-2-3-1
Svenska Cupen - Women 1100 401—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 28 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 11 · 14% 14% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 29 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 12 · 16% 15% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 41 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 13 · 17% 21% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 37 · 19% 46–60′ · Thủng lưới 10 · 13% 19% 13% 46–60 61–75′ · Ghi được 31 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 15 · 20% 16% 20% 61–75 76–90′ · Ghi được 29 · 15% 76–90′ · Thủng lưới 15 · 20% 15% 20% 76–90

Trận có bàn thắng: 84, 2023–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu