Al Diriyah

Al Diriyah

Ả Rập Xê-út · Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út

Al Diriyah: vị trí 8 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út — điểm: 15, số trận: 12. Trận tiếp theo: Al-Faisaly FC vs Al Diriyah, 5 tháng 11. Kết quả mới nhất: Al Diriyah 1-2 Al-Suqoor FC, 30 tháng 10.

Phong độ
LDWLL
Vị trí
8 · Đ: 15 · Tr: 12 →
Sân vận động
Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium, Ar-Riyāḍ (Riyadh) · 15.000

Lịch thi đấu

20-11
Al Hilal SFC
Al Diriyah
–
–
26-11
Al Diriyah
Al-Fayha
–
–
03-12
Al Khaleej Saihat
Al Diriyah
–
–
10-12
Al Diriyah
Al Shabab FC (Riyadh)
–
–
14-12
Al Ahli Saudi FC
Al Diriyah
–
–
11-02
Al Diriyah
Al-Hazm
–
–
18-02
Al-Kholood Club
Al Diriyah
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2
Thủng lưới
1,2
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
14–3–6
Sân khách
10–3–4
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,6
Hiệp hai
1,1 : 0,6
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 88%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 1-14× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 1-03× · 8%
  • 3-03× · 8%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út 12435 101344-2-3-1
Friendlies Clubs 2200 611—
King's Cup 1001 140—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 17 · 18% 1–15′ · Thủng lưới 5 · 9% 18% 9% 1–15 16–30′ · Ghi được 9 · 10% 16–30′ · Thủng lưới 9 · 16% 10% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 17 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 13 · 23% 18% 23% 31–45 46–60′ · Ghi được 18 · 19% 46–60′ · Thủng lưới 6 · 11% 19% 11% 46–60 61–75′ · Ghi được 8 · 9% 61–75′ · Thủng lưới 11 · 19% 9% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 25 · 27% 76–90′ · Thủng lưới 13 · 23% 27% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 47, 2025–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu