S.C.U. Torreense

S.C.U. Torreense

Bồ Đào Nha · Liga Portugal 2

S.C.U. Torreense: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Liga Portugal 2 — điểm: 9, số trận: 8. Trận tiếp theo: Portimonense S.C. vs S.C.U. Torreense, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: S.C.U. Torreense 1-0 Amarante, 26 tháng 10.

Phong độ
WLLLW
HLV
Luis Tralhao · Từ 2025
Vị trí
13 · Đ: 9 · Tr: 8 →
Sân vận động
Estadio Manuel Marques, Torres Vedras · 12.000

Lịch thi đấu

15-11
F.C. Porto B
S.C.U. Torreense
–
–
21-11
S.C.U. Torreense
S.L. Benfica
–
–
26-11
S.C.U. Torreense
Celtic F.C.
–
–
30-11
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
S.C.U. Torreense
–
–
06-12
S.C.U. Torreense
Sporting CP B
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 2

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–4–4
Sân khách
8–6–7
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,4
Hiệp hai
0,7 : 0,5
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 65%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 40%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 1-05× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 0-05× · 13%
  • 0-14× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Portugal 2 8233 81034-2-3-1
UEFA Europa League 3102 4704-2-3-1
Friendlies Clubs 3120 612—
Super Cup 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 44 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 36 · 13% 13% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 46 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 39 · 14% 13% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 60 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 50 · 18% 18% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 54 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 48 · 18% 16% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 52 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 35 · 13% 15% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 86 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 66 · 24% 25% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 235, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu