Kazincbarcikai

Kazincbarcikai

Hungary · NB II

Kazincbarcikai: vị trí 5 trên bảng xếp hạng NB II — điểm: 20, số trận: 11. Trận tiếp theo: Szentlőrinc SE vs Kazincbarcikai, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Kazincbarcikai 2-1 Nagykanizsai ULE, 24 tháng 10.

Phong độ
LLWDW
HLV
Attila Kuttor · Từ 2025
Vị trí
5 · Đ: 20 · Tr: 11 →
Sân vận động
Kolorcity Aréna, Kazincbarcika · 8.000

Lịch thi đấu

21-11
Ajka
Kazincbarcikai
–
–
28-11
Kazincbarcikai
Tiszakecske FC
–
–
07-02
Kazincbarcikai
BVSC
–
–
14-02
Fehérvár FC
Kazincbarcikai
–
–
21-02
Kazincbarcikai
Gyirmot SE
–
–
28-02
Kozarmisleny FC
Kazincbarcikai
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1,7
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–3–9
Sân khách
5–6–9
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 1
Hiệp hai
0,7 : 0,8
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 50%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 2-25× · 13%
  • 2-13× · 8%
  • 1-23× · 8%
  • 3-13× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 0-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
NB II 11551 20143—
Friendlies Clubs 8422 1384—
Magyar Kupa 1001 120—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 51 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 60 · 14% 13% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 64 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 50 · 12% 16% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 63 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 75 · 17% 16% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 67 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 70 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 64 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 66 · 15% 16% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 84 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 111 · 26% 21% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 290, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu