Hobro vs Aarhus Fremad
Tỷ số chung cuộc: Hobro 1-2 Aarhus Fremad tại 1. Division, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hobro thắng 4, hòa 1, Aarhus Fremad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 1
- Sân vận động
- DS Arena, Hobro
- Phong độ
- WWWLL Hobro
- WDDWD Aarhus Fremad
- 12' 0-1 A. Pisani · M. Kirchheiner
- 24' F. Dietz · M. Pedersen 1-1
- 32' 1-2 M. Kirchheiner · S. Baekgard
- 41' F. Dietz
- 45'+2 S. Baekgard
- HT1-2
- 67' ▲ C. Nygaard ▼ J. Ostergaard
- 67' ▲ M. Ryberg ▼ K. Lunding
- 76' ▲ O. Meedom ▼ T. Hansen
- 76' ▲ M. Londal ▼ A. Noshe
- 77' M. Pedersen
- 83' ▲ D. Bernasko Appu ▼ M. Kaastrup
- 88' ▲ M. Kannegaard ▼ S. Andreasen
- 88' ▲ O. Dorph ▼ F. Dietz
- 90'+4 M. Londal
- 90'+2 ▲ J. Beluli ▼ F. Grube
- 90'+2 ▲ O. Hjaltason ▼ M. Kirchheiner
- FT1-2
Đội hình
- 25J. Dakir
- 20A. Noshe▼ 76'
- 3C. Enemark
- 12M. Jacobsen
- 13F. Dietz▼ 88'
- 27L. Klitten
- 26T. Hansen▼ 76'
- 7O. Klitten
- 8M. Pedersen
- 22M. Huldahl
- 9S. Andreasen▼ 88'
Dự bị 9
- 1A. Sondergaard
- 5M. Kannegaard▲ 88'
- 40P. Flak
- 16O. Meedom▲ 76'
- 4O. Dorph▲ 88'
- 2M. Londal▲ 76'
- 19V. Halilovic
- 78H. Dahl
- 43A. Breum
- 1V. Hojbjerg
- 8S. Baekgard
- 10M. Kirchheiner▼ 90'
- 33A. Ludwig
- 4A. Pisani
- 22J. Ostergaard▼ 67'
- 11K. Lunding▼ 67'
- 6F. Grube▼ 90'
- 27M. Kirchheiner▼ 90'
- 7M. Kaastrup▼ 83'
- 28E. Egerton
Dự bị 9
- 13V. de Paoli
- 70J. Beluli▲ 90'
- 15C. Nygaard▲ 67'
- 12M. Ryberg▲ 67'
- 17D. Bernasko Appu▲ 83'
- 2M. Kjolby
- 20O. Hjaltason▲ 90'
- 18Y. Abdullahi
- 43O. Elleberg
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 11 | +9 | 17 | |
| 2 | 7 | 13 - 6 | +7 | 17 | |
| 3 | 7 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 4 | 7 | 10 - 11 | -1 | 12 | |
| 5 | 7 | 7 - 7 | 0 | 11 | |
| 6 | 7 | 7 - 6 | +1 | 9 | |
| 7 | 7 | 9 - 9 | 0 | 9 | |
| 8 | 7 | 8 - 12 | -4 | 8 | |
| 9 | 7 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 10 | 7 | 11 - 13 | -2 | 5 | |
| 11 | 7 | 8 - 14 | -6 | 4 | |
| 12 | 7 | 4 - 13 | -9 | 3 |
Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
10Trận đấu11
16Ghi được15
16Thủng lưới6
1.6Bàn thắng mỗi trận1.36
2Giữ sạch lưới6
9Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai5