Prostějov
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
České Budějovice

Prostějov vs České Budějovice

Tỷ số chung cuộc: Prostějov 1-1 České Budějovice tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Prostějov thắng 0, hòa 1, České Budějovice thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 28
Phong độ
WWLDD Prostějov
LWWWD České Budějovice
  1. 4' V. Hranos 1-0
  2. 17' 1-1 A. Vanicek
  3. 21' L. Raab
  4. 38' O. Novak
  5. 38' M. Zapletal
  6. 45'+4 N. Papavasiliou
  7. HT1-1
  8. 46' M. Doudera M. Cisse
  9. 59' D. Hais L. Raab
  10. 60' D. Krch J. Skalak
  11. 60' I. Hryhoruk E. Tischler
  12. 61' V. Hranos
  13. 65' J. Podolak
  14. 73' J. Habusta
  15. 75' T. Jager M. Zapletal
  16. 75' S. Polasek V. Hranos
  17. 77' L. Rajtmajer
  18. 87' M. Polasek D. Dziuba
  19. 89' M. Poturnay
  20. FT1-1

Đội hình

Prostějov HLV: Jan Podolak
  1. 27P. Mikulec
  2. 6D. Dziuba ▼ 87'
  3. 13M. Sindelar
  4. 16V. Hranos ▼ 75'
  5. 19D. Fiser
  6. 21J. Habusta
  7. 22M. Zapletal ▼ 75'
  8. 23M. Lutonsky
  9. 28L. Raab ▼ 59'
  10. 32M. Poturnay
  11. 70J. Koudelka

Dự bị 11

  1. 1J. Musil
  2. 2M. Kirschbaum
  3. 7M. Polasek ▲ 87'
  4. 10M. Matocha
  5. 11V. Zahradnicek
  6. 12P. Sokol
  7. 14D. Hais ▲ 59'
  8. 18A. Struhar
  9. 25T. Jager ▲ 75'
  10. 26E. Karalic
  11. 79S. Polasek ▲ 75'
České Budějovice HLV: Nikodimos Papavasiliou
  1. 1F. Nalezinek
  2. 4A. Alves
  3. 9J. Skalak ▼ 60'
  4. 12A. Ochoche
  5. 14E. Tischler ▼ 60'
  6. 18O. Adams
  7. 20M. Hubinek
  8. 22A. Vanicek
  9. 23M. Cisse ▼ 46'
  10. 31L. Rajtmajer
  11. 33O. Novak

Dự bị 8

  1. 30T. Borne
  2. 2D. Wandji
  3. 11S. Omon
  4. 19J. Adam
  5. 21M. Doudera ▲ 46'
  6. 27D. Krch ▲ 60'
  7. 28J. Stindl
  8. 32I. Hryhoruk ▲ 60'

Thống kê

06
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 62 - 22 +40 76
2
Táborsko
30 49 - 33 +16 53
3
Artis
30 50 - 37 +13 52
4
Ústí nad Labem
30 53 - 46 +7 48
5
FC Baník Ostrava II
30 45 - 38 +7 47
6
Příbram
30 29 - 30 -1 46
7
Opava
30 42 - 31 +11 44
8
FK Viktoria Žižkov
30 38 - 52 -14 41
9
SK Slavia Praha II
30 42 - 47 -5 38
10
Vlašim
30 41 - 34 +7 38
11
Chrudim
30 38 - 50 -12 35
12
Hanácká
30 32 - 43 -11 34
13
České Budějovice
30 31 - 43 -12 34
14
Prostějov
30 32 - 44 -12 30
15
Vysočina Jihlava
30 32 - 39 -7 29
16
AC Sparta Praha II
30 27 - 54 -27 25
Chance Liga Chance Liga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu38
53Ghi được50
52Thủng lưới56
1.43Bàn thắng mỗi trận1.32
6Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu