Artis
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Pardubice

Artis vs Pardubice

Tỷ số chung cuộc: Artis 1-1 Pardubice tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 17 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Artis thắng 1, hòa 1, Pardubice thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 24
Sân vận động
Stadion SK Líšeň, Brno
Trọng tài
P. Franek
Phong độ
LLWWL Artis
DLWLD Pardubice
  1. 30' 0-1 J. Jeřábek
  2. 34' M. Matocha
  3. HT0-1
  4. 60' J. Kučera J. Černín
  5. 67' L. Pfeifer P. Černý
  6. 70' P. Demeter M. Matocha
  7. 71' O. Vintr T. Vasiljev
  8. 72' J. Prosek
  9. 73' J. Silny
  10. 73' J. Hlavica 1-1
  11. 75' Cadu Ewerton
  12. 80' M. Rolinek
  13. 85' Lee Sang-Hyeok P. Zifčák
  14. 85' F. Čihák T. Solil
  15. 89' L. Fall J. Silný
  16. FT1-1

Đội hình

Artis HLV: M. Valachovič
  1. P. Halouska
  2. O. Ševčík
  3. J. Černín ▼ 60'
  4. J. Hlavica
  5. M. Jeřábek
  6. J. Málek
  7. T. Vasiljev ▼ 71'
  8. M. Matocha ▼ 70'
  9. M. Rolinek
  10. M. Zikl
  11. J. Silný ▼ 89'

Dự bị 4

  1. J. Kučera ▲ 60'
  2. P. Demeter ▲ 70'
  3. O. Vintr ▲ 71'
  4. L. Fall ▲ 89'
Pardubice HLV: J. Krejčí
  1. M. Boháč
  2. J. Prosek
  3. T. Čelůstka
  4. M. Šejvl
  5. M. Toml
  6. J. Jeřábek
  7. M. Hlavatý
  8. Ewerton ▼ 75'
  9. T. Solil ▼ 85'
  10. P. Černý ▼ 67'
  11. P. Zifčák ▼ 85'

Dự bị 4

  1. L. Pfeifer ▲ 67'
  2. Cadu ▲ 75'
  3. Lee Sang-Hyeok ▲ 85'
  4. F. Čihák ▲ 85'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pardubice
30 55 - 19 +36 70
2
FC Zbrojovka Brno
30 75 - 29 +46 67
3
Dukla Praha
30 62 - 40 +22 59
4
FC Hradec Králové
30 54 - 29 +25 54
5
Vysočina Jihlava
30 59 - 46 +13 49
6
FK Viktoria Žižkov
30 45 - 40 +5 49
7
Ústí nad Labem
30 46 - 47 -1 41
8
Vlašim
30 32 - 43 -11 37
9
Artis
30 49 - 47 +2 36
10
Chrudim
30 44 - 61 -17 36
11
Prostějov
30 33 - 42 -9 35
12
Slavoj Vyšehrad
30 40 - 55 -15 33
13
Třinec
30 40 - 55 -15 31
14
Baník Sokolov
30 34 - 51 -17 26
15
Varnsdorf
30 37 - 65 -28 26
16
Vítkovice
30 35 - 71 -36 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
60Ghi được58
54Thủng lưới21
1.82Bàn thắng mỗi trận1.81
7Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu