Artis vs Plzen
Tỷ số chung cuộc: Artis 0-3 Plzen tại Czech Liga, 5 tháng 9, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 7
- Trọng tài
- Kubecka Matej, Czechia
- Phong độ
- LLWWL Artis
- LWDWD Plzen
- 30' 0-1 A. Memic · D. Visinsky
- 35' Prince Kwabena Adu
- 38' Dominik Preisler
- 43' 0-2 C. Souare · A. Memic
- 44' 0-3 L. Cerv
- HT0-3
- 46' ▲ D. Simek ▼ K. Pojezny
- 46' ▲ S. Harazim ▼ N. Glossoa
- 60' ▲ T. Paliscak ▼ D. Vavro
- 60' ▲ S. Lawal ▼ P. Adu
- 66' ▲ D. Sarapata ▼ E. H. Ndiaye
- 66' ▲ I. Fomba ▼ Papalele
- 66' ▲ A. Gabriel ▼ F. Prebsl
- 66' ▲ A. Sojka ▼ C. Souare
- 74' ▲ M. Pospisil ▼ D. Preisler
- 77' ▲ S. Pirgic ▼ P. Hrosovsky
- 87' Emmanuel Fully
- FT0-3
Đội hình
- 32T. Stoppen 6.9
- 33N. Glossoa ▼ 46' 5.6
- 4D. Plechaty 6.2
- 34K. Pojezny ▼ 46' 6.2
- 15E. Fully 6.3
- 27D. Preisler ▼ 74' 6.2
- 7A. Alegue 6.7
- 8S. Komljenovic 6.9
- 9A. Labik 6.3
- 17Papalele ▼ 66' 5.9
- 12E. H. Ndiaye ▼ 66' 6.5
Dự bị 11
- 31J. Borek
- 28D. Simek ▲ 46' 7.0
- 2S. Harazim ▲ 46' 6.9
- 26M. Pospisil ▲ 74' 6.6
- 22J. Fulnek
- 21A. Carlen
- 20D. Sarapata ▲ 66' 6.7
- 14A. Petrak
- 11I. Fomba ▲ 66' 6.3
- 19D. Toula
- 77V. Vukadinovic
- 44F. Wiegele 7.3
- 98F. Prebsl ▼ 66' 7.0
- 3D. Vavro ▼ 60' 7.7
- 40S. Dweh 7.6
- 14M. Doski 7.0
- 17P. Hrosovsky ▼ 77' 7.0
- 6L. Cerv ⚽ 8.0
- 99A. Memic ⚽ ⇢ 8.2
- 19C. Souare ⚽ ▼ 66' 7.7
- 9D. Visinsky ⇢ 7.2
- 80P. Adu ▼ 60' 6.2
Dự bị 11
- 1D. Tapaj
- 2T. Paliscak ▲ 60' 7.0
- 29A. Gabriel ▲ 66' 6.9
- 18T. Ladra
- 12A. Sojka ▲ 66' 6.9
- 20J. Panos
- 36S. Pirgic ▲ 77' 6.7
- 7S. Lawal ▲ 60' 6.3
- 10M. Toure
- 25C. Kabongo
- 23B. Faal
Thống kê
01⚑5
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm18
1Trúng đích9
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
5Phạt góc2
4Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
6Cứu thua1
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
416Chuyền bóng394
327Chuyền chính xác314
79%Chính xác chuyền80%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 21 - 5 | +16 | 17 | |
| 2 | 7 | 10 - 4 | +6 | 16 | |
| 3 | 6 | 15 - 6 | +9 | 14 | |
| 4 | 7 | 13 - 8 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 7 | 15 - 13 | +2 | 13 | |
| 7 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 8 | 7 | 6 - 6 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 14 - 12 | +2 | 10 | |
| 10 | 7 | 13 - 12 | +1 | 9 | |
| 11 | 7 | 4 - 13 | -9 | 9 | |
| 12 | 6 | 6 - 9 | -3 | 6 | |
| 13 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 | |
| 14 | 7 | 5 - 12 | -7 | 3 | |
| 15 | 7 | 5 - 12 | -7 | 2 | |
| 16 | 7 | 6 - 16 | -10 | 0 |
Có thể xuống hạng
So sánh
10Trận đấu12
12Ghi được25
20Thủng lưới22
1.2Bàn thắng mỗi trận2.08
1Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai11